D
Dicread
HomeDictionaryCclock

clock

đồng hồ / đo tốc độ / đấm
Ngoại động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: clocksQuá khứ: clockedPhân từ 2: clockedV-ing: clocking

Nghĩa chính ca tnày gi lên cm giác vschính xác cơ hc và strôi đi không ngng ca thi gian. Cn phân bit clock vi đồng hồ đeo tay (watch) vn là thiết bcm tay và đeo trên người, trong khi clock thường cố định hoc có kích thước ln hơn. Điu này to ra mt sliên tưởng tâm lý vi không gian gia đình, văn phòng hoc các khu vc công cng, nơi thi gian được theo dõi mt cách tp thể.

Trong cách dùng tiếng lóng hoc trong ththao, ý nghĩa ca tnày chuyn ttiếng tích tc chm rãi ca thi gian sang mt tác động bt ngvi vn tc cao. Dù là vic tính gichính xác cho mt cuc đua hay mt cú đấm bt ngờ, đim chung ở đây chính là khái nim vmt phép đo tc thi hoc mt cú đánh dt khoát.

Countable when referring to the physical devices on a wall or table. Uncountable when referring to the general system of timing in a technical or sports context.

Ý nghĩa

Danh từđồng hồ

Một thiết bị dùng để đo và hiển thị thời gian

The grandfather clock in the hallway chimes every hour.

Chiếc đồng hồ quả lắc ở hành lang điểm chuông mỗi giờ.

Ngoại động từđo tốc độ
[~ someone][~ something]

Đo tốc độ của một người hoặc một vật nào đó

The coach clocked the sprinter at ten seconds flat.

Huấn luyện viên đã đo được tốc độ của vận động viên chạy nước rút là đúng mười giây.

Ngoại động từđấm
[~ someone]

Đánh mạnh vào ai đó, thường là vào mặt

He got clocked in the jaw during the brawl.

Anh ta bị đấm một cú trời giáng vào hàm trong cuộc ẩu đả.

Từ liên quan

Last Updated: July 12, 2026Report an Error