D
Dicread
HomeDictionarySsome

some

một ít / một vài / một số / nào đó / khoảng

/sɐm/

determinerĐại từTrạng từ

some là mt từ định lượng linh hot trong tiếng Anh, thường được dùng để chmt slượng không xác định. Đim mu cht mà người hc tiếng Vit cn lưu ý là skhác bit vsc thái gia câu khng định và câu nghi vn. Sc thái sdng và ngcnh Trong câu khng định, some được dùng để chmt lượng hoc mt slượng nht định nhưng không cthể. Tuy nhiên, khi chuyn sang câu nghi vn, some không đơn thun là hi vslượng mà thường hàm ý mt li mi hoc mt li đề nghmà người nói mong đợi câu trli là "có". Ví dụ: Would you like some water? (Bn có mun ung chút nước không?) — Đây là mt li mi lch sự, khác vi Do you have any water? (Bn có chút nước nào không?) vn là mt câu hi thông tin thun túy. Phân bit vi các ttương đồng Người hc dnhm ln gia some và any. Trong khi some thường dùng cho câu khng định và li mi, any li phbiến trong câu phủ định và câu hi thông thường. Ngoài ra, khi some đứng trước mt danh tsố ít đếm được, nó không còn mang nghĩa "mt vài" mà chuyn sang nghĩa "nào đó", dùng để chmt đối tượng không xác định hoc không rõ danh tính. Ví dụ: Some man is waiting for you (Có mt người đàn ông nào đó đang đợi bn) — Ở đây some nhn mnh vào skhông quen biết, không xác định được người đó là ai. Lưu ý vngpháp some có thể đi kèm vi cdanh từ đếm được snhiu và danh tkhông đếm được. Khi đi vi danh tkhông đếm được, nó mang nghĩa là "mt ít" hoc "mt phn". Khi đi vi danh từ đếm được snhiu, nó mang nghĩa là "mt vài" hoc "mt số".

Ý nghĩa

determinermột ít

Một lượng hoặc một số lượng không xác định của cái gì đó

"I need some water to drink."

Tôi cần một ít nước để uống.

determinermột vài

Một hoặc nhiều cá thể trong một nhóm cụ thể, nhưng không phải tất cả

"Some people prefer tea over coffee."

Một vài người thích trà hơn cà phê.

Đại từmột số

Một lượng hoặc một số lượng vật phẩm không xác định

"If you need help, some of us are available."

Nếu bạn cần giúp đỡ, một số người trong chúng tôi có thể hỗ trợ.

determinernào đó

Được dùng để đề cập đến một người hoặc một vật không xác định hoặc không rõ ràng

"Some man called for you while you were out."

Một người đàn ông nào đó đã gọi cho bạn khi bạn đi vắng.

Trạng từkhoảng

Ở một mức độ nào đó; xấp xỉ

"The project will take some three weeks to complete."

Dự án sẽ mất khoảng ba tuần để hoàn thành.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error