D
Dicread
HomeDictionaryPplanet

planet

hành tinh / hành tinh / hình cầu / trung tâm

/ˈplænət/

[C] Đếm được
Số nhiều: planets

Tnày gi lên cm giác vsbao la, cô độc và quy mô vũ trụ. Mc dù chyếu dùng để chmt thiên ththiên văn, nhưng hìnhnh hin ra trong tâm trí thường là mt thế gii độc lp đang trôi ni trong chân không. Trong các ngcnhn dụ, planet ám chmt sbn tâm tuyt đối hoc mt stp trung toàn din, nơi toàn bộ đời sng tình cm hoc xã hi ca mt người xoay quanh mt đim trng tâm duy nht. So vi tworld (thế gii), vn thường đề cp đến tri nghim ca con người hoc mt xã hi cthể, thì planet (hành tinh) nhn mnh vào đặc đim vt lý hình cu ca thiên thvà vtrí ca nó trong mt hsao ln hơn.

Ý nghĩa

Danh từhành tinh

Một thiên thể chuyển động theo quỹ đạo hình elip quanh một ngôi sao

"Earth is our planet."

Trái Đất là hành tinh của chúng ta.

Danh từhành tinh

Một thiên thể lớn quay quanh một ngôi sao, có khối lượng đủ lớn để trọng lực tự thân vượt qua các lực cơ học cứng, tạo nên hình dạng cân bằng thủy tĩnh (gần như tròn) và đã dọn sạch các vật thể xung quanh quỹ đạo của nó

"Pluto is no longer a planet."

Diêm Vương tinh không còn là một hành tinh nữa.

Danh từhình cầu

Một vật thể hình cầu hoặc quả địa cầu, đặc biệt là vật mô phỏng Trái Đất

"A child's planet toy."

Một món đồ chơi hình hành tinh dành cho trẻ em.

Danh từtrung tâm

Một người hoặc một vật được coi là trung tâm trong thế giới hoặc mối quan tâm của một người

"Her children are her planet."

Các con là cả thế giới đối với cô ấy.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error