D
Dicread
HomeDictionaryTtraffic

traffic

giao thông / lưu lượng / buôn bán trái phép / buôn lậu
Ngoại động từ[U] Không đếm được
Quá khứ: traffickedPhân từ 2: traffickedV-ing: trafficking

Thut ngnày thường gi lên cm giác vkhi lượng và slưu thông, cho dù là nói vtình trng tc nghn vt lý trên đường phthành phhay ti lượng kthut strên mt máy chủ.

Trong khi traffic thường gn lin vi skhó chu và chm trtrong bi cnh vn ti, thì trong lĩnh vc phân tích trang web, nó li được xem là mt thước đo cho sthành công hoc mc độ phbiến.

Uncountable when referring to the general flow of cars, data, or illegal trade.

Ý nghĩa

Danh từgiao thông

Sự di chuyển của các phương tiện hoặc người đi bộ trên đường bộ hoặc đường quốc lộ

The heavy traffic made me late for the meeting.

Giao thông đông đúc khiến tôi đến cuộc họp muộn.

Danh từlưu lượng

Lượng dữ liệu di chuyển qua một mạng lưới

The website crashed due to an unexpected surge in traffic.

Trang web đã bị sập do lưu lượng truy cập tăng đột biến ngoài dự kiến.

Danh từbuôn bán trái phép

Việc giao dịch hoặc mua bán hàng hóa hoặc con người một cách bất hợp pháp

The police are cracking down on the traffic of endangered species.

Cảnh sát đang trấn áp việc buôn bán trái phép các loài động vật quý hiếm.

Ngoại động từbuôn lậu
[~ something]

Giao dịch hoặc mua bán một thứ gì đó, thường là bất hợp pháp

The gang was caught trafficking stolen electronics.

Băng nhóm này đã bị bắt vì buôn lậu đồ điện tử bị đánh cắp.

Từ liên quan

Last Updated: July 9, 2026Report an Error