D
Dicread
HomeDictionaryTtimepiece

timepiece

đồng hồ
Danh từ
Số nhiều: timepieces

timepiece là mt thut ngtrang trng và mang tính kthut hơn so vi tclock hoc watch. Trong khi clock thường chnhng chiếc đồng hcố định (như đồng htreo tường) và watch chỉ đồng hồ đeo tay hoc btúi, thì timepiece là mt tbao quát, dùng để chbt kthiết bnào được thiết kế để đo thi gian. Tnày thường được sdng trong các ngcnh cao cp, như khi nói vnhng chiếc đồng hxa xỉ, đồ choc trong các văn bn mô tchi tiết vthiết kế và chế tác.

Skhác bit vsc thái

Đim mu cht mà người hc tiếng Anh cn lưu ý là tính cht "trang trng" ca timepiece. Nếu bn đang nói vvic xem gihàng ngày, hãy dùng clock hoc watch. Tuy nhiên, nếu bn đang mô tmt tác phm nghthut cơ khí hoc mt món đồ gia bo, timepiece slà la chn chính xác hơn.

Dùng trong giao tiếp thông thường: I forgot my timepiece at home (Nghe rt gượng ép và quá trang trng).
Dùng trong mô tsn phm: This exquisite timepiece features a sapphire crystal face (Chiếc đồng htinh xo này có mt kính sapphire).

Lưu ý vcách dùng và nhm ln

Trong tiếng Vit, cclock, watch và timepiece đều có thdch chung là "đồng hồ". Điu này dkhiến người hc nhm ln và sdng timepiece mt cách tùy tin. Hãy nhrng timepiece nhn mnh vào khía cnh "thiết bị đo thi gian" như mt vt thvt lý có giá trhoc độ chính xác cao, thay vì chlà mt công cxem githông thường.

Mt đim cn lưu ý là timepiece luôn là danh từ đếm được. Khi mun nói vmt chiếc đồng hcthể, bn phi sdng mo thoc từ định lượng đi kèm.

Ví dụ: a vintage timepiece (mt chiếc đồng hcổ).
Ví dụ: the precision of the timepiece (độ chính xác ca chiếc đồng hồ).

Ý nghĩa

Danh từđồng hồ

Một thiết bị, chẳng hạn như đồng hồ treo tường hoặc đồng hồ đeo tay, được dùng để đo và hiển thị thời gian

The antique timepiece on the mantel had stopped working years ago.

Chiếc đồng hồ cổ trên bệ lò sưởi đã ngừng hoạt động từ nhiều năm trước.

Từ liên quan

Last Updated: June 21, 2026Report an Error