quadratic
quadratic là một thuật ngữ chuyên ngành toán học, dùng để mô tả các đối tượng có bậc cao nhất là hai. Trong tiếng Việt, từ này được dịch phổ biến nhất là "bậc hai". Điểm mấu chốt cần lưu ý là quadratic không chỉ đơn thuần nói về con số 2, mà nó ám chỉ một cấu trúc hàm số hoặc phương trình mà trong đó biến số được nâng lên lũy thừa hai (ví dụ: $ax^2 + bx + c = 0$).
Phân biệt với các thuật ngữ liên quan
Người học cần phân biệt rõ quadratic với square (hình vuông/bình phương). Mặc dù cả hai đều liên quan đến số 2, nhưng square thường dùng để chỉ một hình học cụ thể hoặc hành động nhân một số với chính nó. Trong khi đó, quadratic mô tả tính chất của một phương trình hoặc một hàm số.
Ví dụ: Bạn sẽ nói square root (căn bậc hai) nhưng lại nói quadratic equation (phương trình bậc hai).
Một sự nhầm lẫn thường gặp là giữa quadratic và linear (tuyến tính/bậc nhất). Nếu linear mô tả một đường thẳng với biến số bậc một, thì quadratic mô tả một đường cong parabol với biến số bậc hai. Việc sử dụng sai hai từ này trong văn cảnh toán học sẽ làm thay đổi hoàn toàn bản chất của bài toán.
Cách sử dụng trong thực tế
Trong tiếng Anh chuyên ngành, quadratic thường đóng vai trò là một tính từ bổ nghĩa cho các danh từ toán học.
Đúng: quadratic formula (công thức nghiệm của phương trình bậc hai).
Đúng: quadratic function (hàm số bậc hai).
Khi dịch sang tiếng Việt, hãy luôn đảm bảo cụm từ "bậc hai" đi kèm với đối tượng tương ứng để tránh gây mơ hồ. Tránh dịch một cách rời rạc khiến người đọc không rõ đang nói về hình học hay đại số.
Countable when referring to a specific mathematical expression (a quadratic). Uncountable when describing a general property of a system (quadratic growth).
Ý nghĩa
Liên quan đến hình vuông hoặc bao gồm lũy thừa bậc hai của một biến số
The equation was a quadratic function.
Phương trình đó là một hàm số bậc hai.
Một đa thức có bậc hai
Solve for x in this quadratic.
Hãy giải tìm x trong đa thức bậc hai này.