D
Dicread
HomeDictionaryQquotient

quotient

thương số / chỉ số
[C/U] Cả hai
Số nhiều: quotients

Trong toán hc, quotient được dùng để chthương số, tc là kết quthu được sau mt phép chia. Đây là mt thut ngkthut chính xác, khác vi tresult (kết quả) vn mang nghĩa chung chung cho mi phép tính. Khi sdng quotient, người nói đang nhn mnh vào bn cht ca phép chia.

Skhác bit vngnghĩa

Ngoài lĩnh vc toán hc, quotient còn được dùng theo nghĩa bóng để chmt chsố đo lường mt đặc đim hoc năng lc cthca con người. Đim dgây nhm ln cho người hc tiếng Vit là trong khi quotientnghĩa toán hc dch là "thương số", thì ở nghĩa tâm lý hc/xã hi, nó li được dch là "chsố".

Intelligence quotient (IQ): Chsthông minh.
Emotional quotient (EQ): Chscm xúc.

Lưu ý vcách dùng và li thường gp

Người hc cn phân bit rõ gia quotient và các thut ngliên quan đến phép chia khác để tránh dùng sai ngcnh:

Dividend: Sbchia.
Divisor: Schia.
Remainder: Sdư.

Ví dụ, nếu bn nói "The quotient is 5", điu đó có nghĩa là kết qucui cùng ca phép chia là 5. Nếu bn nhm ln quotient vi divisor, bn sẽ đang nói vsdùng để chia thay vì kết quca phép tính đó.

Vmt ngpháp, quotient là mt danh từ đếm được. Khi nói vcác loi chskhác nhau, bn có thsdng dng snhiu quotients để chmt tp hp các phép đo lường năng lc khác nhau.

Countable when referring to a specific mathematical result or a specific score (e.g., a high quotient). Uncountable when referring to the general concept of a ratio or a proportional relationship.

Ý nghĩa

Danh từthương số

Kết quả thu được khi chia một đại lượng cho một đại lượng khác

The quotient of 10 divided by 2 is 5.

Thương số của 10 chia cho 2 là 5.

Danh từchỉ số

Một phép đo về một phẩm chất hoặc năng lực cụ thể, thường được thể hiện dưới dạng điểm số

His emotional quotient is higher than his intellectual quotient.

Chỉ số cảm xúc của anh ấy cao hơn chỉ số thông minh.

Từ liên quan

Last Updated: May 26, 2026Report an Error