D
Dicread
HomeDictionaryMmultiplier

multiplier

số nhân / hệ số nhân / mạch nhân áp
Danh từ
Số nhiều: multipliers

multiplier là mt thut ngữ đa nghĩa, xut hin phbiến trong toán hc, kinh tế hc và kthut đin/cơ khí. Đim chung ct lõi ca tnày là khái nim vsự "nhân lên" hoc "gia tăng" mt giá trban đầu thông qua mt hshoc mt cơ chế cthể.

Ý nghĩa

Danh từsố nhân

Một con số hoặc số lượng dùng để nhân với một số khác

The multiplier in this equation is five.

Số nhân trong phương trình này là năm.

Danh từhệ số nhân

Một yếu tố hoặc cơ chế làm tăng tác động của một ảnh hưởng kinh tế hoặc xã hội cụ thể

The government hopes that the investment will create a significant economic multiplier in the region.

Chính phủ hy vọng rằng khoản đầu tư sẽ tạo ra một hệ số nhân kinh tế đáng kể trong khu vực.

Danh từmạch nhân áp

Một mạch điện tử dùng để tăng điện áp của dòng điện xoay chiều

The power supply uses a voltage multiplier to reach the required level.

Bộ nguồn sử dụng một mạch nhân áp để đạt được mức yêu cầu.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error