D
Dicread
HomeDictionaryMmultiplier

multiplier

số nhân / mạch nhân điện áp / số nhân kinh tế / bộ nhân mô-men xoắn
Danh từ
Số nhiều: multipliers

multiplier là mt thut ngữ đa nghĩa, xut hin phbiến trong toán hc, kinh tế hc và kthut đin/cơ khí. Đim chung ct lõi ca tnày là khái nim vsự "nhân lên" hoc "gia tăng" mt giá trban đầu thông qua mt hshoc mt cơ chế cthể.

Ý nghĩa

Danh từsố nhân

Một con số hoặc số lượng dùng để nhân với một số khác

"The multiplier in this equation is five."

Số nhân trong phương trình này là năm.

Danh từmạch nhân điện áp

Một thiết bị hoặc mạch điện dùng để tăng điện áp hoặc công suất của một tín hiệu điện

"The gear system acts as a torque multiplier for the engine."

Kỹ thuật viên đã lắp đặt một mạch nhân điện áp để ổn định nguồn cấp điện.

Danh từsố nhân kinh tế

Một yếu tố hoặc biến số làm tăng tác động của một hoạt động kinh tế cụ thể đối với toàn bộ nền kinh tế

"The government hopes that the infrastructure project will create a significant fiscal multiplier."

Chính phủ hy vọng rằng dự án cơ sở hạ tầng sẽ có số nhân tài khóa cao.

bộ nhân mô-men xoắn

Một thiết bị cơ khí, chẳng hạn như hộp số, giúp tăng mô-men xoắn hoặc tốc độ của trục ra so với trục vào

Bộ nhân mô-men xoắn cho phép phương tiện tăng tốc nhanh hơn khi bắt đầu khởi hành.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error