D
Dicread
HomeDictionaryTtensor

tensor

ten-xơ
[C] Đếm được
Số nhiều: tensors

Thut ngnày mang tính kthut chuyên sâu, hu như chxut hin trong các lĩnh vc vt lý, kthut và khoa hc máy tính. Nó gi lên khái nim vhình hc đa chiu, nơi dliu không đơn thun là mt danh sách hay mt bng lưới, mà là mt cu trúc phc tp luôn giữ được tính nht quán bt khta độ nào được sdng để đo lường. Trong các bi cnh hin đại, đặc bit là vtrí tunhân to, tnày đã chuyn dch tvt lý lý thuyết thun túy sang lĩnh vc xlý dliu. Hin nay, nó đại din cho thành phn xây dng cơ bn ca các mng nơ-ron, nơi các mng skhng lồ được biến đổi thông qua đại stuyến tính để nhn din các mu trong hìnhnh hoc văn bn.

A tensor refers to a specific multi-dimensional array or mathematical entity used in a calculation.

Ý nghĩa

Danh từten-xơ

Một đối tượng toán học tổng quát hóa các đại lượng vô hướng, vectơ và ma trận lên các chiều cao hơn

"The stress tensor describes the internal forces acting within a material."

Ten-xơ ứng suất mô tả các lực nội tại tác động bên trong một vật liệu.

Từ liên quan

Last Updated: June 9, 2026Report an Error