D
Dicread
HomeDictionaryMmatrix

matrix

ma trận, khuôn, môi trường
[C] Đếm được
Số nhiều: matricesQuá khứ: nullPhân từ 2: nullV-ing: nullSo sánh hơn: nullSo sánh nhất: null

Thut ngnày gi lên hìnhnh vmt lưới ô vuông cng nhc và đan xen, xác định ranh gii cho nhng điu có thxy ra. Nó ám chmt cu trúcn giu nâng đỡ hoc to ra mt thc ti hu hình, thường cho thy các yếu triêng lchlà phthuc vào hthng tng thể. Trong cách dùng hin đại, tnày đã chuyn tmt thut ngthun túy toán hc hoc địa cht sang mt biu tượng văn hóa vthc ti mô phng hoc skim soát mang tính hthng. Nó mang li cm giác lnh lo và kthut, gi mvmt thế gii được vn hành bi logic, các khuôn mu và nhng quy tc định sn thay vì shn lon tnhiên.

Có thể đếm được khi đề cập đến một lưới toán học cụ thể hoặc một cái khuôn vật lý.

Ý nghĩa

Danh từma trận
[someone][something]

Một mảng hình chữ nhật gồm các con số, ký hiệu hoặc biểu thức được sắp xếp theo hàng và cột

"The computer calculates the result using a 3x3 matrix."

Máy tính tính toán kết quả bằng cách sử dụng một `matrix` 3x3.

Danh từma trận, môi trường
[something]

Một môi trường hoặc cấu trúc nơi một thứ gì đó khởi nguồn, phát triển hoặc được chứa đựng trong đó

"The social matrix of the city influences how people interact."

Ma trận xã hội của thành phố ảnh hưởng đến cách mọi người tương tác với nhau.

Danh từkhuôn
[something]

Một cái khuôn hoặc thiết bị được sử dụng để tạo hình một vật thể

"The jeweler used a precise matrix to cast the ring."

Thợ kim hoàn đã sử dụng một `matrix` chính xác để đúc chiếc nhẫn.

Từ liên quan

Last Updated: May 31, 2026Report an Error