D
Dicread
HomeDictionarySscalar

scalar

vô hướng / số vô hướng
Tính từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: scalars

Trong tiếng Anh, scalar là mt thut ngchuyên ngành được sdng chyếu trong toán hc, vt lý và khoa hc máy tính. Ý nghĩa ct lõi ca nó là mô tmt đại lượng chcó giá trvề độ ln (magnitude) mà không có hướng (direction). Đối vi người hc tiếng Vit, đim quan trng nht là phân bit rõ ràng gia scalar (vô hướng) và vector (có hướng). Phân bit khái nim và ngcnh sdng Trong vt lý, khi bn nói vnhit độ, khi lượng hoc thi gian, bn đang sdng các đại lượng scalar vì nhng giá trnày không cn mt mũi tên chhướng để được xác định đầy đủ. Ngược li, vn tc hay lc là các đại lượng vector vì chúng bt buc phi có hướng đi kèm. Trong lp trình và khoa hc dliu, scalar thường được dùng để chmt giá trị đơn lẻ (như mt snguyên hoc mt sthc), đối lp vi các cu trúc dliu phc tp hơn như mng (array) hoc ma trn (matrix). Vic nhm ln gia mt biến scalar và mt mng có mt phn tlà li phbiến mà người hc cn lưu ý. Các li thường gp và lưu ý vthut ng Mt sai lm phbiến là nhm ln scalar vi các tcó gc tương tnhư scale (quy mô, tlệ). Mc dù chai đều liên quan đến vic đo lường, nhưng scalar là mt tính thoc danh tchỉ đặc tính ca đại lượng, trong khi scale thường nói vmc độ hoc công cụ đo. Sai: The scale value of the temperature is 30 degrees. (Sdng sai tscale thay vì scalar) ✅ Đúng: Temperature is a scalar quantity. (Nhit độ là mt đại lượng vô hướng) Đặc đim ngpháp Tscalar có thể đóng vai trò là mt tính từ (ví dụ: scalar field - trường vô hướng) hoc mt danh từ (ví dụ: multiply by a scalar - nhân vi mt svô hướng). Khi sdng làm danh ttrong ngcnh toán hc, nó thường được hiu là mt sthc đơn gin dùng để thay đổi độ ln ca mt vectơ mà không làm thay đổi hướng ca vectơ đó.

Countable when referring to a single numerical value in a data set. Uncountable when discussing the mathematical property of being scalar.

Ý nghĩa

Tính từvô hướng

Chỉ có độ lớn mà không có hướng

"The temperature of the room is a scalar quantity."

Nhiệt độ của căn phòng là một đại lượng vô hướng.

Danh từsố vô hướng

Một đại lượng được mô tả bằng một số duy nhất

"The program stores the value as a scalar rather than a vector."

Chương trình lưu trữ giá trị dưới dạng một số vô hướng thay vì một vectơ.

Từ liên quan

Last Updated: June 11, 2026Report an Error