D
Dicread
HomeDictionaryEexpression

expression

sự bày tỏ / nét mặt / thành ngữ / biểu thức / sự ép
[C/U] Cả hai
Số nhiều: expressions

Tnày xoay quanh hành độngp ra" — cho dù đó là cht lng vt lý, mt cm xúc ni tâm hay mt giá trtoán hc. Nó đại din cho schuyn đổi tmt thứ đang bị ẩn giu hoc bao bc sang mt thhin hin và hu hình ra bên ngoài.

Trong bi cnh giao tiếp xã hi, tnày mô tcu ni gia tư duy ni ti và struyn đạt ra bên ngoài. Khi nói vnét mt, đó là nhng tín hiu tnguyn hoc vô thc gi đến người khác; khi nói vcách din đạt ngôn ngữ, đó là công ccthể được dùng để đóng gói mt ý tưởng giúp người khác ddàng thu hiu.

Khác vi statement (thường ám chmt li tuyên bstht), expression thường gi lên sthhin mang tính sáng to, cm xúc hoc biu tượng hơn. Trong các lĩnh vc kthut như toán hc và lp trình, nó đề cp đến mt công thc có cu trúc có thtính toán để đưa ra mt kết quduy nht.

Countable when referring to a specific phrase ('a common expression'), a facial look ('a puzzled expression'), or a math formula ('a linear expression'). Uncountable when referring to the general act of conveying emotion ('freedom of expression') or the physical process of squeezing out liquid ('the expression of juice').

Ý nghĩa

Danh từsự bày tỏ

Quá trình làm rõ những suy nghĩ hoặc cảm xúc của một người

She found it difficult to find the right expression for her grief.

Cô ấy cảm thấy khó khăn trong việc tìm ra cách diễn đạt phù hợp cho nỗi đau của mình.

Danh từnét mặt

Vẻ mặt của một người truyền tải một cảm xúc cụ thể

He had a puzzled expression on his face when I told him the news.

Anh ấy có một vẻ mặt bối rối khi tôi kể cho anh ấy nghe tin tức đó.

Danh từthành ngữ

Một từ hoặc cụm từ được dùng để truyền đạt một ý nghĩa cụ thể, thường mang tính thành ngữ

'Bite the bullet' is a common English expression.

`Bite the bullet` là một thành ngữ phổ biến trong tiếng Anh.

Danh từbiểu thức

Một sự kết hợp hữu hạn các ký hiệu được cấu tạo đúng theo quy tắc khi được giải thích theo một ngữ pháp nhất định (toán học/tin học)

In algebra, 2x + 3 is a linear expression.

Trong đại số, 2x + 3 là một biểu thức tuyến tính.

Danh từsự ép

Hành động ép chất lỏng ra khỏi một thứ gì đó

The expression of the juice from the grapes takes several hours.

Quá trình ép nước từ nho mất vài giờ đồng hồ.

Ví dụ

The poet struggled with the expression of his deepest fears.

Nhà thơ đã vật lộn với sự bày tỏ những nỗi sợ hãi sâu sắc nhất của mình.

A look of pure joy was the only expression on her face.

Một vẻ vui sướng thuần khiết là nét mặt duy nhất trên khuôn mặt cô ấy.

The phrase "break a leg" is a common theatrical expression.

Cụm từ `break a leg` là một thành ngữ sân khấu phổ biến.

The student simplified the algebraic expression to find the value of x.

Học sinh đã đơn giản hóa biểu thức đại số để tìm giá trị của x.

The industrial expression of oil from seeds requires high pressure.

Quá trình ép dầu công nghiệp từ hạt đòi hỏi áp suất cao.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error