D
Dicread
HomeDictionaryDderivative

derivative

phái sinh / phái sinh / đạo hàm
Tính từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: derivatives

Khi được dùng để phê bình trong nghthut hoc âm nhc, tderivative mang sc thái tiêu cc khá gay gt. Nó ám chrng người sáng to chỉ đơn thun sao chép mt công thc thành công thay vì đổi mi, đồng thi ngụ ý vsthiếu ht tâm hn sáng to hoc sự độc lp trong tư duy. Ngược li, trong lĩnh vc tài chính và toán hc, thut ngnày mang tính khách quan và trung lp. Nó mô tmt mi quan hcu trúc mà trong đó giá trhoc đặc tính ca mt đối tượng phthuc hoàn toàn vào mt yếu tcơ sban đầu, chuyn trng tâm tvic "đánh cp" nghthut sang sphthuc vmt logic.

Countable when referring to a specific financial contract or a mathematical result. Uncountable when describing the general quality of being unoriginal.

Ý nghĩa

Tính từphái sinh

Mô phỏng theo tác phẩm của người khác và thiếu tính sáng tạo

"The new pop song is far too derivative of 80s synth-wave."

Bài hát pop mới này quá phái sinh từ dòng nhạc synth-wave những năm 80.

Danh từphái sinh

Thứ được dựa trên hoặc bắt nguồn từ một nguồn khác

"The financial analyst traded a complex derivative linked to oil prices."

Nhà phân tích tài chính đã giao dịch một công cụ phái sinh phức tạp liên kết với giá dầu.

Danh từđạo hàm

Tốc độ thay đổi của một hàm số đối với một biến số trong giải tích

"The student calculated the first derivative of the equation to find the slope."

Sinh viên đã tính đạo hàm bậc nhất của phương trình để tìm độ dốc.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error