D
Dicread
HomeDictionaryPpolynomial

polynomial

đa thức
[C] Đếm được
Số nhiều: polynomials

polynomial là mt thut ngtoán hc chuyên dng, dùng để chmt biu thc đại số được xây dng tcác biến và hsố. Đim mu cht để phân bit polynomial vi các biu thc đại skhác là các smũ ca biến phi là snguyên không âm. Điu này có nghĩa là biến không được nm dưới du căn, không nmmu svà không có smũ âm.

Sphân bit vthut ng

Trong tiếng Vit, polynomial được dch thng nht là "đa thc". Người hc cn lưu ý rng mt đa thc có thchgm mt hng tử (đơn thc) hoc nhiu hng tử. Mt sai lm phbiến là nhm ln gia polynomial vi expression (biu thc). Trong khi mi polynomial đều là expression, thì không phi mi expression đều là polynomial. Ví dụ, biu thc có cha $\frac{1}{x}$ hoc $\sqrt{x}$ không được gi là polynomial.

Đúng: 2x² + 3x + 5 là mt polynomial.
Sai: 2x⁻¹ + 5 không phi là mt polynomial vì có smũ âm.

Ngcnh sdng và ứng dng

Tnày thường xut hin trong các ngcnh hc thut như đại số, gii tích và khoa hc máy tính. Khi nói vpolynomial, người ta thường quan tâm đến "bc" (degree) ca đa thc, tc là smũ cao nht ca biến trong biu thc đó. Trong lĩnh vc tin hc, khái nim polynomial time (thi gian đa thc) là mt thut ngcc kquan trng để đánh giá hiu sut ca mt thut toán, ám chrng thi gian chy ca thut toán tăng trưởng theo mt hàm đa thc so vi kích thước đầu vào, thay vì tăng trưởng theo hàm mũ.

Đặc đim ngpháp

polynomial đóng vai trò là mt danh từ đếm được. Khi sdng trong câu, nó tuân theo các quy tc chia số ít và snhiu thông thường trong tiếng Anh. Ví dụ, khi nói vnhiu loi đa thc khác nhau, ta sdng dng snhiu polynomials.

Countable when referring to specific mathematical expressions (e.g., these two polynomials are equivalent).

Ý nghĩa

Danh từđa thức

Một biểu thức đại số bao gồm các biến và hệ số, chỉ bao gồm các phép toán cộng, trừ, nhân và số mũ nguyên không âm của các biến

The teacher asked the students to simplify the polynomial.

Giáo viên yêu cầu học sinh đơn giản hóa đa thức.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error