D
Dicread
HomeDictionaryEexponent

exponent

số mũ / người truyền bá
Danh từ
Số nhiều: exponents

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng

Texponent mang hai nghĩa hoàn toàn khác bit tùy vào lĩnh vc sdng. Trong toán hc, nó là mt thut ngkthut chính xác dùng để chsmũ, biu thsln mt cơ số được nhân vi chính nó. Ví dụ, trong biu thc $5^4$, s4 chính là exponent (smũ).

Trong ngcnh xã hi hoc tư tưởng, exponent không còn mang nghĩa con smà chuyn sang nghĩa mt người truyn bá hoc người đại din cho mt hc thuyết, nim tin hoc phong cách nghthut nào đó. Khi dùng vi nghĩa này, texponent gi lên hìnhnh mt người không chtin tưởng mà còn tích cc qung bá và gii thích lý thuyết đó cho người khác, tương tnhư mt "đại sứ" ca mt tư tưởng.

Phân bit vi các tdnhm ln

Người hc tiếng Anh cn phân bit rõ exponent vi expert (chuyên gia). Mc dù chai đều có thliên quan đến kiến thc sâu rng vmt lĩnh vc, nhưng expert nhn mnh vào knăng và sthành tho, trong khi exponent (vi nghĩa người truyn bá) nhn mnh vào vai trò truyn đạt và ủng hmt htư tưởng.

Ngoài ra, cn lưu ý skhác bit gia exponent và proponent. Chai đều có thdch là "ngườing hộ", nhưng proponent thường dùng cho nhng người đề xut mt kế hoch hoc mt chính sách cthể, còn exponent thường gn lin vi vic gii thích và truyn bá mt lý thuyết hoc trường phái tư tưởng phc tp.

He is an expert of the new economic theory. (Câu này chnói ôngy gii lý thuyết đó).
He is a leading exponent of the new economic theory. (Câu này nhn mnh ôngy là người truyn bá, đưa lý thuyết đó đến vi công chúng).

Lưu ý vngpháp

Khi đóng vai trò là danh ttrong toán hc, exponent là danh từ đếm được. Khi dùng để chngười truyn bá, nó cũng là danh từ đếm được và thường đi kèm vi các tính tnhư leading (hàng đầu) hoc principal (chính) để nhn mnh tmnh hưởng ca người đó trong mt phong trào hoc hc thuyết.

Ý nghĩa

Danh từsố mũ

Một đại lượng biểu thị lũy thừa mà một số hoặc một biểu thức đại số được nâng lên

In the expression 2 to the 3rd power, 3 is the exponent.

Trong biểu thức 2 lũy thừa 3, 3 là số mũ.

Danh từngười truyền bá

Một người thúc đẩy, giải thích hoặc ủng hộ một lý thuyết, niềm tin hoặc mục tiêu cụ thể

He was a leading exponent of the new school of economic thought.

Ông ấy là một người truyền bá hàng đầu của trường phái tư tưởng kinh tế mới.

Từ liên quan

Last Updated: June 27, 2026Report an Error