D
Dicread
HomeDictionaryVvector

vector

vectơ、vật trung gian truyền bệnh、đồ họa vectơ、điều hướng
Ngoại động từ[C] Đếm được
Số nhiều: vectorsQuá khứ: vectoredPhân từ 2: vectoredV-ing: vectoringSo sánh hơn: []So sánh nhất: []

Trong toán hc và vt lý, thut ngnày gi lên cm giác vmt chuyn động có mc tiêu. Nó không chỉ đơn thun là nói vlượng ca mt svt, mà chính xác là svt đó đang hướng về đâu. Điu này to ra mt hìnhnh trc quan như mt mũi tên chvmt hướng cthvi mt độ dài xác định. Trong sinh hc, tnày mang sc thái lâm sàng hoc tiêu cc hơn. Nó mô tmt vt mang hoc phương tin gây nhim bnh, khiến sinh vt đó không còn được nhìn nhn như mt sinh vt sng mà bgin lược thành mt công cvn chuyn sinh hc.

Có thể đếm được khi đề cập đến các thực thể toán học riêng lẻ hoặc các loài côn trùng truyền bệnh cụ thể.

Ý nghĩa

Danh từvectơ
[something]

Một đại lượng có cả độ lớn và hướng

"The wind velocity is a vector."

Vận tốc gió là một `vector`.

Danh từvật trung gian truyền bệnh
[something]

Một sinh vật truyền bệnh từ vật chủ này sang vật chủ khác

"The mosquito is the primary vector for malaria."

Muỗi là `vector` chính truyền bệnh sốt rét.

Danh từđồ họa vectơ
[something]

Một hình ảnh đồ họa được xác định bởi các đường toán học thay vì các điểm ảnh

"The logo was saved as a vector to ensure it stays sharp at any size."

Logo được lưu dưới dạng `vector` để đảm bảo độ sắc nét ở mọi kích thước.

Ngoại động từđiều hướng
[something][something]

Hướng dẫn hoặc điều khiển một phương tiện hoặc vật thể đi về một điểm cụ thể

"The controller vectored the aircraft toward the runway."

Kiểm soát viên không lưu đã điều hướng máy bay về phía đường băng.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error