plane
Từ này được định nghĩa dựa trên khái niệm về sự phẳng, làm phẳng và lướt. Dù là trong hình học, nghề mộc hay hàng không, từ này luôn xoay quanh chủ đề di chuyển trên hoặc tạo ra một bề mặt nhẵn và đồng nhất.
Xét về mặt vật lý, ý nghĩa của từ này trải dài từ sự trừu tượng toán học tuyệt đối của một bề mặt hai chiều cho đến một công cụ thực tế dùng để gọt gỗ. Việc chuyển sang nghĩa máy bay bắt nguồn từ khả năng lướt đi trong không trung của phương tiện này như thể không khí là một bề mặt chất lỏng.
Khi được dùng theo nghĩa bóng về sự tồn tại hoặc tư duy, từ này gợi ý về một hệ thống phân cấp của ý thức. Một cấp độ cao hơn ngụ ý một trạng thái tồn tại tinh tế hơn, tiến hóa hơn hoặc tách biệt khỏi thực tại vật chất tầm thường.
Trong bối cảnh dưới nước, từ này mô tả một sự chuyển đổi vật lý cụ thể khi thân tàu nâng lên khỏi mặt nước để giảm lực cản, chuyển từ việc đẩy xuyên qua môi trường sang trạng thái lướt trên bề mặt của nó.
Countable when referring to a physical aircraft you fly in or a carpenter's tool for smoothing wood. Uncountable when describing the abstract mathematical concept of a flat surface.
Ý nghĩa
Một bề mặt phẳng mà trên đó một đường thẳng nối bất kỳ hai điểm liền kề nào cũng luôn nằm trọn trong bề mặt đó
"The map represents the Earth's curved surface as a flat plane."
Bản đồ biểu diễn bề mặt cong của Trái Đất như một mặt phẳng.
Một phương tiện bay có động cơ với cánh cố định
"We booked our tickets on a plane to Tokyo."
Chúng tôi đã đặt vé máy bay đi Tokyo.
Một công cụ dùng để làm nhẵn bề mặt gỗ
"He used a hand plane to level the edge of the board."
Anh ấy đã dùng một chiếc bào tay để làm phẳng cạnh của tấm ván.
Một mức độ tồn tại, tư duy hoặc phát triển
"The meditation was intended to lift the practitioner to a higher spiritual plane."
Bài thiền này nhằm mục đích nâng người thực hành lên một cấp độ tâm linh cao hơn.
Làm nhẵn một bề mặt bằng cách sử dụng công cụ bào
"The carpenter began to plane the rough timber."
Người thợ mộc bắt đầu bào nhẵn thanh gỗ thô.
Lướt hoặc trượt trên bề mặt nước
"The speedboat started to plane as it gained speed."
Chiếc canô bắt đầu lướt đi khi tăng tốc.