D
Dicread
HomeDictionaryCcubic

cubic

hình lập phương / lập phương
Tính từ

cubic được sdng chyếu trong hai ngcnh khác nhau: hình hc và toán hc. Trong hình hc, nó mô tmt vt thcó sáu mt hình vuông bng nhau, tươngng vi khái nim "hình lp phương" trong tiếng Vit. Trong toán hc, nó liên quan đến lũy tha bc ba, tc là mt số được nhân vi chính nó ba ln, tươngng vi khái nim "lp phương".

Phân bit vi các đơn vị đo lường

Mt đim dgây nhm ln cho người hc tiếng Anh là vic phân bit gia cubic (lp phương) và square (hình vuông/bình phương). Trong khi square dùng cho din tích (hai chiu), thì cubic luôn dùng cho thtích (ba chiu).

square meter (mét vuông) dùng để đo din tích sàn nhà.
cubic meter (mét khi/mét lp phương) dùng để đo thtích nước hoc không khí.

Lưu ý vcách dùng trong toán hc và kthut

Trong các văn bn kthut, cubic thường xut hin trong cm tcubic equation (phương trình bc ba). Người hc cn lưu ý không nhm ln cubic vi cube (danh từ: hình lp phương). Cubic đóng vai trò là mt tính từ để bnghĩa cho danh ttheo sau, trong khi cube là tên gi ca chính vt thể đó.

Ví dụ: a cubic shape (mt hình dng lp phương) so vi a cube (mt hình lp phương).

Vmt ngpháp, cubic là mt tính tkhông thay đổi hình thái theo số ít hay snhiu, luôn đứng trước danh tmà nó mô tả để xác định đặc tính vkhông gian hoc giá trtoán hc ca đối tượng đó.

Ý nghĩa

Tính từhình lập phương

Có hình dạng của một hình lập phương hoặc liên quan đến hình lập phương

The box was a cubic structure.

Chiếc hộp có cấu trúc hình lập phương.

Tính từlập phương

Biểu thị một số được nhân với chính nó ba lần

The volume is calculated as a cubic value.

Thể tích được tính dưới dạng giá trị lập phương.

Từ liên quan

Last Updated: May 30, 2026Report an Error