D
Dicread
HomeDictionaryIintercept

intercept

chặn đứng / chặn đường / sự chặn thu / bản tin chặn thu / tung độ giao điểm
Ngoại động từDanh từ
Quá khứ: interceptedPhân từ 2: interceptedV-ing: intercepting

intercept mang nghĩa ct lõi là hành động can thip vào quỹ đạo di chuyn ca mt đối tượng để ngăn chn nó đạt đến đích. Tùy vào ngcnh, tnày có thmang sc thái vt lý (chn đường, thu giữ) hoc kthut (chn thu tín hiu). Sc thái sdng và phân bit Trong đời sng hàng ngày, intercept thường được dùng khi mt người chủ động dng bước mt người khác để giao tiếp hoc ngăn cn. Tuy nhiên, trong bi cnh an ninh hoc quân sự, nó mang sc thái quyết lit hơn, như vic chn đứng mt tên la hoc thu gihàng cm. Mt đim đặc bit là trong lĩnh vc vin thông, intercept dùng để chvic bí mt nghe lén hoc chn thu các thông tin liên lc mà không có scho phép ca các bên tham gia. Cn phân bit intercept vi interrupt. Trong khi interrupt là ngt quãng mt hành động hoc mt cuc hi thoi đang din ra (ví dụ: ngt li ai đó), thì intercept tp trung vào vic chn đứng mt vt thhoc thông tin đang trên đường di chuyn từ đim A đến đim B. intercept the conversation (Nếu ý bn là ngt li ai đó khi họ đang nói) interrupt the conversation (Ngt li cuc hi thoi) intercept the message (Chn thu tin nhn trước khi nó đến tay người nhn) ng dng trong toán hc Trong hình hc và đại số, intercept không mang nghĩa "ngăn chn" mà được dùng làm thut ngchuyên môn để chỉ đim giao nhau ca mt đường thng vi các trc ta độ. Người hc tiếng Anh cn lưu ý rng trong ngcnh này, tnày hoàn toàn không có sc thái hành động hay scan thip, mà chỉ đơn thun là mt vtrí hình hc. x-intercept: hoành độ giao đim y-intercept: tung độ giao đim Lưu ý vngpháp intercept va là động tva là danh từ. Khi là động từ, nó là mt ngoi động từ, luôn cn mt tân ngữ đi kèm để xác định đối tượng bchn đứng hoc chn thu. Khi là danh từ, nó thường được dùng trong các cm tchuyên môn vtoán hc hoc các báo cáo an ninh vschn thu thông tin.

Ý nghĩa

Ngoại động từchặn đứng
[~ something][~ someone]

Ngăn chặn, thu giữ hoặc làm gián đoạn một vật hoặc một người đang di chuyển từ nơi này sang nơi khác trước khi họ đến được điểm đến dự định

"The police managed to intercept the smugglers at the border."

Cảnh sát đã thành công trong việc chặn đứng những kẻ buôn lậu tại biên giới.

Ngoại động từchặn đường
[~ something]

Dừng một người đang đi đâu đó để nói chuyện với họ hoặc ngăn họ tiếp tục đi

"The intelligence agency was able to intercept the encrypted message."

Tôi đã cố gắng chặn đường cô ấy trước khi cô ấy rời khỏi tòa nhà để đưa tin nhắn.

Danh từsự chặn thu

Hành động ngăn chặn hoặc thu giữ một vật hoặc một người trước khi họ đến được điểm đến

"The y-intercept is the point where the graph crosses the vertical axis."

Việc chặn thu tin nhắn mã hóa của cơ quan tình báo đã cung cấp bằng chứng quan trọng.

bản tin chặn thu

Một thông tin liên lạc, chẳng hạn như tín hiệu vô tuyến hoặc thư điện tử, đã bị một bên thứ ba chặn thu

Quân đội đã phân tích bản tin chặn thu tín hiệu để xác định vị trí của kẻ thù.

tung độ giao điểm

Trong hình học, một đoạn thẳng có các điểm cuối nằm trên các trục tọa độ, hoặc điểm mà một đồ thị cắt một trục

Tung độ giao điểm của đường thẳng là nơi nó cắt trục tung.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error