D
Dicread
HomeDictionaryTtrigonometry

trigonometry

lượng giác học / phép tính lượng giác
Danh từ

Sc thái ý nghĩa và ứng dng trigonometry là mt thut ngchuyên ngành toán hc, dùng để chmôn lượng giác. Trong tiếng Vit, tnày không chỉ đơn thun là tên mt môn hc mà còn bao hàm ccác phương pháp tính toán da trên các hàm snhư sin, cos và tan để xác định góc và cnh ca tam giác. Khi sdng, người hc cn phân bit gia trigonometry (môn hc/lý thuyết lượng giác) và trigonometric (tính từ: thuc vlượng giác). Ví dụ, chúng ta nói về "môn lượng giác" là trigonometry, nhưng khi nói về "hàm slượng giác" thì phi dùng trigonometric functions. Lưu ý vthut ngliên quan Trong tiếng Anh, trigonometry thường được phân chia thành hai cp độ ứng dng: Plane trigonometry: Lượng giác phng, áp dng cho các tam giác trên mt mt phng. Spherical trigonometry: Lượng giác cu, áp dng cho các tam giác trên bmt hình cu (thường dùng trong thiên văn hc và hàng hi). Mt sai lm phbiến ca người hc là nhm ln gia trigonometry vi geometry (hình hc). Trong khi geometry là mt lĩnh vc rng ln nghiên cu vhình dng, kích thước và tính cht ca không gian, thì trigonometry là mt nhánh chuyên sâu tp trung cthvào mi quan hgia góc và cnh. Vì vy, không nên dùng hai tnày thay thế cho nhau trong các văn bn hc thut. Đặc đim ngpháp trigonometry là mt danh tkhông đếm được. Bn không thdùng dng snhiu ca tnày khi nói vmôn hc hoc lĩnh vc nghiên cu.

Ý nghĩa

Danh từlượng giác học

Nhánh của toán học nghiên cứu về mối quan hệ giữa các cạnh và các góc của tam giác, đặc biệt là tam giác phẳng

"She is studying trigonometry to prepare for her engineering degree."

Anh ấy đang học lượng giác học để hiểu rõ hơn cách tính chiều cao của tòa nhà.

phép tính lượng giác

Việc áp dụng các hàm lượng giác để giải quyết các vấn đề liên quan đến hiện tượng tuần hoàn như sóng âm hoặc sóng ánh sáng

Nhà vật lý đã sử dụng phép tính lượng giác để phân tích tần số của tín hiệu.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error