D
Dicread
HomeDictionaryIintegral

integral

thiết yếu、không thể thiếu、nguyên
Tính từ

Thut ngnày mô tmt thành phn gn kết cht chvi hthng đến mc nếu loi bnó, toàn bcu trúc ssp đổ hoc mt đi đặc trưng vn có. Nó nhn mnh scn thiết vmt cu trúc chkhông đơn thun là tm quan trng. Mt bphn có thlà quan trng, nhưng mt integral part là thứ đã hòa quyn vào chính thiết kế ca đối tượng đó. Trong ngcnh toán hc, tnày chuyn tvic mô ttính toàn vn sang mt phép toán tích lũy cthể. Điu này to nên mt ssong hành, nơi tnày va đại din cho trng thái hoàn tt, trn vn, va đại din cho quá trình tính toán tng din tích hoc thtích dưới mt đường cong.

Ý nghĩa

Tính từthiết yếu
[something]

Cần thiết để tạo nên một chỉnh thể hoàn chỉnh; không thể thiếu

"The engine is an integral part of the car."

Động cơ là một bộ phận thiết yếu của chiếc xe hơi.

Tính từnguyên
[something]

Biểu thị một số nguyên; không phải số phân số

"The formula requires an integral value for the variable."

Công thức này yêu cầu một giá trị nguyên cho biến số.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error