D
Dicread
HomeDictionaryRreceipt

receipt

hóa đơn / việc nhận / xác nhận đã nhận
Ngoại động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: receiptsQuá khứ: receiptedPhân từ 2: receiptedV-ing: receipting

Treceipt thường gây nhm ln cho người hc tiếng Vit vì nó có hai nhóm nghĩa hoàn toàn khác nhau: mt là vt hu hình (thóa đơn) và hai là hành động tru tượng (vic nhn được). Khi sdng, bn cn phân bit rõ bi cnh để tránh dùng sai từ. Phân bit vi các tdnhm ln Mt sai lm phbiến là nhm ln gia receipt và bill hoc invoice. Mc dù trong tiếng Vit cba đều có thdch là "hóa đơn", nhưng chúng có chc năng khác nhau trong tiếng Anh: bill hoc invoice: Là yêu cu thanh toán. Bn nhn được bill khi bn cn phi trtin (ví dụ: hóa đơn tin đin, hóa đơn ti nhà hàng trước khi thanh toán). receipt: Là bng chng đã thanh toán. Bn nhn được receipt sau khi đã trtin để xác nhn giao dch đã hoàn tt. Ví dụ: Sai: "I paid the receipt" (Tôi đã thanh toán tbiên lai) -> Không hp lý vì biên lai là kết quca vic thanh toán. ✅ Đúng: "I paid the bill and got a receipt" (Tôi đã thanh toán hóa đơn và nhn được mt tbiên lai). Sc thái vhành động và sxác nhn Khi mang nghĩa là "vic nhn" hoc "xác nhn đã nhn", receipt thường được dùng trong các văn phong trang trng, đặc bit là trong thư tthương mi hoc giao tiếp hành chính. Nó không chỉ đơn thun là hành động cm ly mt vt, mà nhn mnh vào trng thái vt đó đã đến nơi an toàn và được ghi nhn. Cm tphbiến như upon receipt of (ngay khi nhn được) thường xut hin trong các hp đồng hoc email công vic để chmc thi gian bt đầu mt hành động tiếp theo. Lưu ý vphát âm và ngpháp Mt đim cc kquan trng đối vi người hc là chp trong receipt là âm câm. Bn không phát âm chp, mà đọc là /rɪˈsiːt/. Vmt ngpháp, khi đóng vai trò là danh tchthóa đơn, đây là danh từ đếm được; còn khi chhành động nhn, nó thường được dùng như mt danh tkhông đếm được.

Countable when referring to the small slip of paper given by a cashier. Uncountable when referring to the general act of receiving goods or funds.

Ý nghĩa

Danh từhóa đơn

Một văn bản xác nhận rằng một số tiền cụ thể đã được nhận

"Please keep your receipt in case you need to return the item."

Vui lòng giữ lại hóa đơn trong trường hợp bạn cần trả lại món hàng.

Danh từviệc nhận

Hành động hoặc quá trình nhận được một thứ gì đó

"The receipt of the package was confirmed by the front desk."

Việc nhận gói hàng đã được bàn lễ tân xác nhận.

Ngoại động từxác nhận đã nhận
[~ someone][~ something]

Xác nhận một cách chính thức về việc một thứ gì đó đã đến

"The company receipted the shipment upon delivery."

Công ty đã xác nhận đã nhận lô hàng ngay khi giao tới.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error