D
Dicread
HomeDictionaryFfatality

fatality

ca tử vong / sự định mệnh
Danh từ
Số nhiều: fatalities

fatality mang hai sc thái ý nghĩa hoàn toàn khác bit tùy vào ngcnh sdng, điu mà người hc tiếng Anh cn đặc bit lưu ý để tránh nhm ln. Sc thái vthương vong Trong hu hết các bn tin thi sự, báo cáo y tế hoc báo cáo tai nn, fatality được dùng như mt danh từ đếm được để chmt người tvong do tai nn, thiên tai hoc bo lc. Đim khác bit quan trng là fatality nhn mnh vào kết qucui cùng (cái chết) ca mt sccthể, thay vì quá trình chết. Ví dụ: The highway accident resulted in three fatalities (Vtai nn đường cao tc đã khiến ba người tvong). Sc thái về định mnh Khi được dùng như mt danh tkhông đếm được, fatality mô tnim tin rng mi svic đều đã được an bài bi sphn và con người không ththay đổi được. Trong ngcnh này, nó mang tính triết hc hoc tâm lý, tương tnhư khái nim fatalism (thuyết định mnh). Ví dụ: A sense of fatality pervaded the atmosphere (Mt cm giác vsự định mnh bao trùm bu không khí). Phân bit vi các ttương t Người hc cn phân bit fatality vi death. Trong khi death là tchung nht để chskết thúc ca ssng, fatality thường chdùng cho nhng cái chết bt ngờ, thm khc hoc không mong mun. Ngoài ra, đừng nhm ln vi fatal (tính từ), vn có nghĩa là gây ra cái chết hoc mang tính quyết định/không thcu vãn.

Ý nghĩa

Danh từca tử vong

Một trường hợp tử vong gây ra bởi tai nạn, bạo lực hoặc bệnh tật

"The car crash resulted in a single fatality."

Vụ tai nạn xe hơi đã dẫn đến một ca tử vong.

Danh từsự định mệnh

Đặc điểm bị định đoạt bởi số phận hoặc không thể tránh khỏi

"The tragedy of the play lies in the fatality of the protagonist's choices."

Bi kịch của vở kịch nằm ở sự định mệnh trong những lựa chọn của nhân vật chính.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error