D
Dicread
HomeDictionaryVvoucher

voucher

phiếu giảm giá / chứng từ
Danh từ
Số nhiều: vouchersQuá khứ: voucheredPhân từ 2: voucheredV-ing: vouchering

voucher thường được hiu là mt loi giy thoc mã đin tcó giá trthay thế cho tin mt trong nhng điu kin cthể. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có nhng sc thái ý nghĩa khác nhau. Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng Khi dùng trong lĩnh vc thương mi và tiêu dùng, voucher mang nghĩa là phiếu gim giá hoc phiếu quà tng. Đây là công ctiếp thphbiến để khuyến khích khách hàng mua sm. Ví dụ, mt discount voucher sgiúp gim mt stin hoc phn trăm nht định trên hóa đơn. Trong môi trường doanh nghip và kế toán, voucher li mang nghĩa là chng thoc phiếu chi. Đây là tài liu chính thc dùng để xác minh mt giao dch tài chính đã din ra, phc vcho vic kim toán và qun lý chi phí. Ví dụ, travel voucher là chng txác nhn chi phí đi li để nhân viên được hoàn tin tcông ty. Phân bit vi các thut ngtương t Người hc cn phân bit voucher vi coupon. Mc dù chai đều dùng để gim giá, nhưng coupon thường là phiếu gim giá cho mt mt hàng cthvà có thể được phát hành đại trà (như trong báo chí), trong khi voucher thường có giá trnhư mt khon tin mt cố định hoc được cp cho mt đối tượng cthể. Dùng voucher để chmi loi hóa đơn thanh toán (invoice). Đúng: Sdng invoice cho yêu cu thanh toán và voucher cho chng txác nhn đã chi trhoc phiếu quà tng. Đặc đim ngpháp voucher va là danh từ (phiếu, chng từ) va có thể được sdng như mt động ttrong ngcnh chuyên môn (cp chng từ, xác thc giao dch), mc dù dng danh tphbiến hơn nhiu trong giao tiếp hàng ngày.

Ý nghĩa

Danh từphiếu giảm giá

Một mảnh giấy hoặc mã kỹ thuật số có thể được đổi lấy một sản phẩm, dịch vụ cụ thể hoặc được giảm giá khi mua hàng

"The company gave me a ten dollar voucher as an apology for the delay."

Công ty đã tặng tôi một phiếu giảm giá mười đô la như một lời xin lỗi cho sự chậm trễ.

Danh từchứng từ

Một tài liệu đóng vai trò là bằng chứng cho một giao dịch tài chính, chẳng hạn như một khoản thanh toán hoặc chi phí, được sử dụng cho mục đích kế toán và kiểm toán

"The accountant requested the original travel voucher to verify the business expense."

Kế toán đã yêu cầu chứng từ đi lại gốc để xác minh chi phí kinh doanh.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error