D
Dicread
HomeDictionaryDdeny

deny

phủ nhận / từ chối / không thừa nhận
Ngoại động từ
Quá khứ: deniedPhân từ 2: deniedV-ing: denying

deny mang sc thái phủ định mnh mẽ, thường được dùng trong các tình hung đối lp gia stht và li tuyên bố, hoc gia quyn li và scho phép. Đối vi người hc tiếng Vit, cn phân bit rõ hai nhóm nghĩa chính để tránh nhm ln trong giao tiếp.

Skhác bit về ý nghĩa

Khi dùng để phnhn mt svic, deny nhn mnh vào vic tuyên brng mt điu gì đó là sai hoc không có tht. Điu này khác vi refuse (tchi làm mt vic gì đó). Ví dụ, nếu bn nói deny the accusation, bn đang khng định mình không làm điu đó; nhưng nếu bn refuse the offer, bn chỉ đơn gin là không chp nhn li đề nghị.

Khi dùng vi nghĩa tchi cp quyn hoc quyn li, deny mang tính cht áp đặt tphía người có quyn lc. Ví dụ, deny access (tchi quyn truy cp) hoc deny a request (bác bmt yêu cu). Trong trường hp này, nó không còn là vic phnhn stht mà là vic ngăn cn ai đó đạt được điu hmun.

Lưu ý vcu trúc ngpháp

Mt đim quan trng mà người Vit thường nhm ln là cu trúc theo sau deny. Khi mun phnhn đã làm vic gì, chúng ta sdng danh động từ (V-ing) hoc mt mnh đề that.

Đúng: He denied stealing the money hoc He denied that he stole the money.
Sai: He denied to steal the money (Không bao gidùng to-infinitive sau deny).

Ngoài ra, khi dùng trong ngcnh tâm lý như deny the truth (không chu tha nhn stht), tnày mô ttrng thái chi bthc tế để tránh đối mt vi ni đau hoc stht phũ phàng.

Ý nghĩa

Ngoại động từphủ nhận
[~ someone][~ something]

Tuyên bố rằng điều gì đó không đúng sự thật

He continued to deny the allegations.

Anh ấy tiếp tục phủ nhận các cáo buộc.

Ngoại động từtừ chối
[~ someone][~ something]

Từ chối cấp hoặc cho phép điều gì đó

The prisoner was denied access to a lawyer.

Tù nhân bị từ chối quyền tiếp cận luật sư.

Ngoại động từkhông thừa nhận
[~ someone][~ something]

Từ chối thừa nhận sự thật hoặc sự tồn tại của điều gì đó

She denied knowing the secret.

Cô ấy không thừa nhận việc biết bí mật đó.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error