D
Dicread
HomeDictionaryRrenounce

renounce

từ bỏ / từ mặt
Ngoại động từ
Quá khứ: renouncedPhân từ 2: renouncedV-ing: renouncing

renounce mang sc thái trang trng và quyết lit, thhin mt hành động tuyên bcông khai và chính thc vvic tbmt điu gì đó. Đim khác bit ct lõi gia renounce và các tnhư give up hay abandon là tính cht "tuyên bố" (declaration). Trong khi give up thường dùng cho thói quen hoc nlc, và abandon gi cm giác brơi hoc tbvì không còn khnăng duy trì, thì renounce nhn mnh vào ý chí chủ động và sxác nhn công khai trước mi người hoc pháp lut.

Sc thái sdng và ngcnh

Tnày thường được dùng trong ba ngcnh chính:
Quyn li và pháp lý: Khi mt người chính thc tbquyn tha kế, tước hiu hoc quyn công dân. Ví dụ: renounce the throne (tbngai vàng).
Nim tin và tôn giáo: Khi mt người công khai phnhn đức tin, lý tưởng hoc mt giáo phái. Đây là hành động mang tính bước ngot vmt tư tưởng. Ví dụ: renounce one's faith (tbỏ đức tin).
Mi quan hệ: Khi mt người tuyên bct đứt hoàn toàn liên lc hoc scông nhn đối vi ai đó, thường là do sxung đột gay gt về đạo đức hoc giá trsng. Ví dụ: renounce his family (tmt gia đình).

Lưu ý cho người hc tiếng Vit

Trong tiếng Vit, tùy vào đối tượng btbmà chúng ta chn tdch cho phù hp để tránh gây hiu lm. Đối vi tài sn hay quyn li, hãy dùng "tbỏ"; đối vi nim tin, hãy dùng "tbỏ" hoc "phnhn"; và đặc bit đối vi con người, hãy dùng "tmt" thay vì "tbỏ" để phn ánh đúng sc thái quyết lit ca renounce.

Sai: renounce a cigarette (Không dùng renounce cho thói quen nhnht, hãy dùng give up).
✅ Đúng: renounce a claim to the estate (Tbquyn đòi tài sn tha kế).

Ý nghĩa

Ngoại động từtừ bỏ
[~ something]

Tuyên bố chính thức từ bỏ một yêu cầu, quyền lợi hoặc tài sản

He decided to renounce his claim to the throne.

Ông ấy quyết định từ bỏ quyền thừa kế ngai vàng.

Ngoại động từtừ bỏ
[~ something]

Từ chối tiếp tục theo đuổi hoặc tin vào một tôn giáo, đảng phái chính trị hoặc một hệ tư tưởng

The convert was required to renounce his former faith.

Người cải đạo được yêu cầu phải từ bỏ đức tin trước đây của mình.

Ngoại động từtừ mặt
[~ someone]

Tuyên bố chính thức rằng mình không còn liên kết với một người hoặc một nhóm nào đó

The family chose to renounce the traitor.

Gia đình đã chọn từ mặt kẻ phản bội.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error