D
Dicread
HomeDictionaryDdeclare

declare

tuyên bố / khẳng định / công bố / khai báo / khai báo
Ngoại động từ
Quá khứ: declaredPhân từ 2: declaredV-ing: declaring

declare mang sc thái trang trng và quyết đoán hơn nhiu so vi các tnhư say hay tell. Nó không chỉ đơn thun là truyn đạt thông tin mà còn hàm ý skhng định, xác lp mt trng thái hoc đưa ra mt thông báo chính thc có giá trpháp lý hoc hành chính. Sc thái sdng và ngcnh Trong đời sng hàng ngày, declare thường được dùng khi mt người mun bày tcm xúc hoc ý định mt cách mnh mvà rõ ràng, không để li snghi ngờ. Tuy nhiên, trong các bi cnh chuyên môn, tnày có nhng ý nghĩa đặc thù: Trong lĩnh vc hi quan, declare là thut ngbt buc để chvic kê khai hàng hóa. Vic không declare đúng quy định có thdn đến rc ri vpháp lý. Trong ththao hoc lut pháp, nó dùng để công bkết qucui cùng hoc tuyên bmt tình trng chính thc (ví dụ: tuyên bphá sn). Trong lp trình, declare dùng để định nghĩa mt biến hoc hng số, thông báo cho hthng biết vstn ti và kiu dliu ca đối tượng đó. Phân bit vi các ttương t Người hc tiếng Anh thường nhm ln declare vi announce. Trong khi announce đơn thun là thông báo mt tin tc cho mi người biết, thì declare nhn mnh vào quyn hn ca người nói hoc tính cht chính thc, mang tính cam kết ca li nói đó. Ví dụ: Bn announce rng mình skết hôn (thông báo tin vui), nhưng mt chính phsdeclare tình trng khn cp (sdng quyn lc để thiết lp mt trng thái pháp lý mi). Lưu ý vngpháp declare thường đi kèm vi mt mnh đề bt đầu bng that hoc cu trúc declare something to be something.

Ý nghĩa

Ngoại động từtuyên bố
[~ something][~ that clause]

Thông báo điều gì đó một cách trang trọng, chính thức hoặc công khai

"The government declared a state of emergency."

Chính phủ đã tuyên bố tình trạng khẩn cấp.

Ngoại động từkhẳng định
[~ something to someone][~ that clause]

Phát biểu một niềm tin, cảm xúc hoặc ý định một cách mạnh mẽ và rõ ràng

"He declared his intention to run for office."

Ông ấy đã khẳng định ý định ra tranh cử.

Ngoại động từcông bố
[~ something]

Tuyên bố chính thức rằng một điều kiện cụ thể đang tồn tại hoặc một kết quả cụ thể đã đạt được

"The referee declared the match a draw."

Trọng tài đã công bố trận đấu kết thúc với tỉ số hòa.

Ngoại động từkhai báo
[~ something (at customs)]

Thông báo chính thức rằng bạn đang mang theo những hàng hóa cụ thể khi nhập cảnh vào một quốc gia để nộp thuế

"You must declare all tobacco and alcohol at the border."

Bạn phải khai báo tất cả thuốc lá và rượu khi đi qua biên giới.

Ngoại động từkhai báo
[~ something (in programming)]

Xác định tên và kiểu của một biến hoặc hằng số trong chương trình máy tính trước khi sử dụng

"The programmer must declare the variable as an integer at the start of the function."

Lập trình viên phải khai báo biến là số nguyên ở đầu hàm.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error