D
Dicread
HomeDictionaryIindemnity

indemnity

sự bồi thường bảo đảm / tiền bồi thường
Danh từ
Số nhiều: indemnities

indemnity là mt thut ngmang tính pháp lý và tài chính cao, dùng để chvic bù đắp tn tht hoc bo vmt bên khi nhng ri ro vtài chính. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch linh hot tùy theo ngcnh, nhưng ct lõi luôn là sự "bi thường" hoc "min trtrách nhim". Skhác bit vsc thái Người hc cn phân bit indemnity vi compensation. Trong khi compensation là mt thut ngchung cho vic trtin để bù đắp cho mt mt mát hoc công sc (như lương hoc tin bi thường tai nn), thì indemnity thường xut hin trong các hp đồng bo him hoc tha thun pháp lý. indemnity nhn mnh vào vic đưa người bthit hi trli trng thái tài chính như trước khi scxy ra, hoc cam kết rng mt bên schu mi chi phí phát sinh thay cho bên kia. Ví dụ: Mt hp đồng indemnity đảm bo rng nếu công ty bkin vì li ca nhà cung cp, nhà cung cp strtoàn bchi phí pháp lý. Lưu ý vthut ngpháp lý Trong bi cnh lut pháp, indemnity còn có nghĩa là quyn min trtrách nhim. Đây là đim dgây nhm ln vì người hc thường chnghĩ đến vic "nhn tin". Tuy nhiên, trong nhiu trường hp, nó li là vic "được gii phóng" khi nghĩa vphi trtin hoc chu trách nhim trước pháp lut. Sai: Dùng indemnity cho vic trlương hàng tháng (phi dùng salary hoc compensation). ✅ Đúng: Dùng indemnity khi nói vkhon tin bo him chi trcho tài sn bhư hng. Đặc đim ngpháp Tnày chyếu được sdng như mt danh tkhông đếm được khi nói vkhái nim bi thường nói chung, nhưng có thdùng như danh từ đếm được khi đề cp đến mt khon tin cthhoc mt hp đồng bi thường cthể.

Ý nghĩa

Danh từsự bồi thường bảo đảm

Sự bảo đảm hoặc bảo vệ chống lại tổn thất, hư hỏng hoặc trách nhiệm tài chính, thường được cung cấp thông qua một thỏa thuận hợp đồng

"The company provided an indemnity to the director against any legal costs."

Công ty đã cung cấp một khoản bồi thường bảo đảm cho giám đốc đối với bất kỳ chi phí pháp lý nào.

Danh từtiền bồi thường

Một khoản tiền được trả để đền bù cho một tổn thất hoặc thương tích

"The victim received a substantial indemnity after the accident."

Nạn nhân đã nhận được một khoản tiền bồi thường đáng kể sau vụ tai nạn.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error