D
Dicread
Trang chủTừ điểnRreject

reject

bác bỏ / từ chối / hàng lỗi
Ngoại động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: rejectsQuá khứ: rejectedPhân từ 2: rejectedV-ing: rejecting

Tnày mang mt sc thái quyết lit và dt khoát. Đây không phi là mt li tchi nhnhàng, mà là mt ranh gii cng rn. Khi được sdng trong môi trường chuyên nghip hoc hc thut, reject hàm ý mt đánh giá chính thc vstht bi hoc thiếu sót, cho thy đối tượng btác động đơn gin là không đápng được các tiêu chí cn thiết.

Trong các mi quan hcá nhân, thut ngnày gi lên cm giác bloi trhoàn toàn hoc bbrơi. Nó mô tmt cú sc vtâm lý khi giá trca mt người bngười khác phnhn, to ra cm giác bgt sang mt bên hoc bcoi là không xng đáng.

Countable when referring to a specific discarded item like a flawed piece of pottery. Uncountable when referring to the general concept of being cast away.

Ý nghĩa

Ngoại động từbác bỏ
[~ someone][~ something]

Loại bỏ vì cho rằng không thỏa đáng, không phù hợp hoặc không đáp ứng được tiêu chuẩn yêu cầu

The committee decided to reject the proposal.

Ngoại động từtừ chối
[~ someone]

Từ chối chấp nhận hoặc kết giao với một người, thường là trong bối cảnh tình cảm hoặc xã hội

He felt devastated after she chose to reject him.

Danh từhàng lỗi

Một sản phẩm hoặc món đồ bị loại bỏ vì có sai sót hoặc bị lỗi

The factory sells its rejects at a deep discount.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi