D
Dicread
HomeDictionaryPpetition

petition

đơn kiến nghị / kiến nghị
Ngoại động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: petitionsQuá khứ: petitionedPhân từ 2: petitionedV-ing: petitioning

petition mang sc thái trang trng, dùng để chmt yêu cu chính thc gi đến cơ quan có thm quyn hoc người có quyn quyết định. Khi đóng vai trò là danh từ, nó thường ám chmt văn bn có chký tp thể (đơn kiến nghị), thhin sc mnh ca đám đông nhm gây áp lc để thay đổi mt chính sách hoc gii quyết mt vn đề cthể. Khi là động từ, nó mô thành động gi yêu cu đó mt cách chính thc.

Phân bit vi các ttương t

Người hc tiếng Anh thường dnhm ln petition vi request hoc appeal. Tuy nhiên, có nhng skhác bit quan trng vngcnh:

request: Là tphbiến và trung tính nht, dùng cho mi yêu cu từ đời thường đến công vic (ví dụ: yêu cu giúp đỡ, yêu cu thông tin). petition trang trng hơn nhiu và thường gn lin vi thtc hành chính hoc pháp lý.
appeal: Thường dùng trong bi cnh pháp lý để kháng cáo mt bn án, hoc dùng trong đời thường để khn thiết kêu gi sgiúp đỡ/ủng hda trên lòng trcn. Trong khi đó, petition tp trung vào quyn li và yêu cu thay đổi mang tính hthng.

Ví dụ:
Đúng: The residents started a petition to save the local library. (Các cư dân đã bt đầu mt đơn kiến nghị để cu thư vin địa phương - dùng petition vì đây là yêu cu tp thgi lên chính quyn).
Sai: I will petition my boss for a day off. (Tôi skiến nghsếp cho nghmt ngày - trường hp này dùng request stnhiên hơn vì đây là yêu cu cá nhân đơn gin).

Lưu ý vngpháp và cách dùng

Khi sdng petition như mt động từ, cu trúc phbiến là petition someone for something (kiến nghai đó về điu gì) hoc petition someone to do something (kiến nghai đó làm vic gì).

Mt đim cn lưu ý là trong tiếng Vit, "kiến nghị" có thể được dùng rng rãi trong giao tiếp công vic, nhưng trong tiếng Anh, petition gn như luôn đi kèm vi mt quy trình chính thc hoc mt văn bn có chký. Nếu bn chmun đề xut mt ý tưởng trong cuc hp, hãy dùng suggest hoc propose thay vì petition.

Countable when referring to the physical document or a specific campaign (three different petitions). Uncountable when referring to the general act of petitioning as a political process.

Ý nghĩa

Danh từđơn kiến nghị

Một yêu cầu chính thức bằng văn bản, thường có chữ ký của nhiều người, gửi lên cơ quan có thẩm quyền vì một mục đích cụ thể

The residents signed a petition to stop the new highway.

Các cư dân đã ký một đơn kiến nghị để ngăn chặn việc xây dựng đường cao tốc mới.

Ngoại động từkiến nghị
[~ someone][~ something]

Đưa ra một yêu cầu chính thức tới một cá nhân hoặc cơ quan có thẩm quyền

The group decided to petition the city council for more parks.

Nhóm này đã quyết định kiến nghị hội đồng thành phố xây dựng thêm nhiều công viên hơn.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error