D
Dicread
HomeDictionaryAassert

assert

khẳng định / yêu cầu
Ngoại động từ
Quá khứ: assertedPhân từ 2: assertedV-ing: asserting

assert mang sc thái ca sttin, quyết đoán và đôi khi là scng rn. Khi dùng để din đạt mt ý kiến hoc nim tin, nó không chỉ đơn thun là "nói" hay "cho rng", mà là khng định mt cách mnh mẽ, không nghi ngờ, thường là để đối phó vi sphn đối hoc nghi ngtngười khác.

Skhác bit vsc thái

Trong tiếng Anh, cn phân bit assert vi mt stgn nghĩa để tránh nhm ln:

assert so vi claim: Trong khi claim thường dùng khi mt người tuyên bố điu gì đó là đúng nhưng chưa có bng chng xác thc (có thbnghi ngờ), thì assert nhn mnh vào thái độ ttin và quyết lit ca người nói khi đưa ra tuyên bố đó.
assert so vi declare: declare mang tính cht trang trng, công khai (như tuyên bố độc lp hoc khai báo hi quan), còn assert tp trung vào vic khng định quyn lc hoc nim tin cá nhân.

Cách dùng trong các ngcnh khác nhau

Ngoài vic khng định mt stht, assert còn được dùng trong ngcnh vquyn lc và vthế. Khi bn assert yourself, điu đó có nghĩa là bn thhin sttin, khiến người khác phi tôn trng và lng nghe mình, thay vì để bn thân bln lướt.

Ví dụ đúng: She had to assert her authority in the meeting (Cô ấy phi khng định quyn hn ca mình trong cuc hp).
Ví dvsnhm ln: Đừng dùng assert khi bn chmun đưa ra mt githuyết nhnhàng; thay vào đó hãy dùng suggest hoc propose.

Lưu ý vngpháp

assert thường đi kèm vi mt mnh đề bt đầu bng that (ví dụ: assert that...) hoc đi kèm vi các danh tchquyn li, vthế như authority, rights, independence.

Ý nghĩa

Ngoại động từkhẳng định
[~ something][~ that clause]

Tuyên bố một sự thật hoặc niềm tin một cách tự tin và mạnh mẽ

He continued to assert that he was innocent of all charges.

Anh ấy tiếp tục khẳng định rằng mình vô tội đối với mọi cáo buộc.

Ngoại động từkhẳng định
[~ something]

Hành xử theo cách khiến mọi người chú ý và tôn trọng quyền hạn hoặc quyền lực của mình

The new manager needed to assert her authority over the team immediately.

Quản lý mới cần khẳng định quyền hạn của mình đối với nhóm ngay lập tức.

Ngoại động từyêu cầu
[~ something]

Tuyên bố một quyền lợi hoặc một yêu cầu một cách chính thức và hợp pháp

The company decided to assert its right to the intellectual property.

Công ty quyết định yêu cầu quyền sở hữu đối với tài sản trí tuệ.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error