D
Dicread
HomeDictionaryVverdict

verdict

phán quyết / nhận định
[C] Đếm được
Số nhiều: verdicts

Tnày mang sc thái ca sdt khoát và quyn uy. Trong bi cnh pháp lý, verdict đại din cho kết lun cui cùng ca mt phiên tòa, đánh du thi đim mi snghi ngchm dt và các hqupháp lý bt đầu có hiu lc.

Đây là mt thut ngtrang trng, hàm ý mt quá trình xem xét, cân nhc klưỡng các bng chng trước khi đi đến kết lun cui cùng.

A specific decision reached in a case or a single opinion on a matter.

Ý nghĩa

Danh từphán quyết

Quyết định do bồi thẩm đoàn đưa ra tại tòa án

The jury reached a guilty verdict after three days of deliberation.

Bồi thẩm đoàn đã đưa ra phán quyết có tội sau ba ngày nghị án.

Danh từnhận định

Ý kiến hoặc đánh giá được hình thành sau khi xem xét các sự kiện

The critics' verdict on the new movie was overwhelmingly positive.

Nhận định của các nhà phê bình về bộ phim mới này là cực kỳ tích cực.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error