D
Dicread
HomeDictionaryPpremium

premium

cao cấp / phí bảo hiểm / tiền thưởng
Tính từDanh từ
Số nhiều: premiums

Tpremium mang nhiu sc thái ý nghĩa khác nhau tùy vào ngcnh, dgây nhm ln cho người hc tiếng Anh vì mt ttrong tiếng Vit có thkhông bao quát hết tt ccác nghĩa này.

Sc thái vcht lượng và giá tr

Khi dùng để mô tsn phm hoc dch vụ, premium ám chscao cp, vượt tri vcht lượng so vi các phiên bn thông thường. Nó không chỉ đơn thun là "đắt tin" mà nhn mnh vào giá trgia tăng, ssang trng hoc tính độc quyn. Ví dụ, mt premium membership (gói thành viên cao cp) scung cp nhiu quyn li hơn gói min phí.

Cn phân bit premium vi luxury. Trong khi luxury thường gi lên sxa hoa, phô trương và đôi khi là không thiết yếu, thì premium tp trung vào hiu sut cao, cht lượng bn bvà stinh tế trong thiết kế.

Sc thái vtài chính và bo him

Trong lĩnh vc tài chính, premium có hai nghĩa hoàn toàn khác bit mà người dùng cn lưu ý:

Trong bo him: premium là phí bo him, tc là stin định kbn phi trcho công ty bo him để duy trì hp đồng. Ví dụ: monthly insurance premium (phí bo him hàng tháng).
Trong giao dch/đầu tư: premium là khon tin thưởng hoc mc giá chênh lch cao hơn giá trthc tế (giá trssách). Khi mt cphiếu được giao dch at a premium, nghĩa là nó đang được bán vi giá cao hơn giá trị định giá thông thường.

Lưu ý vcách dùng và li thường gp

Mt sai lm phbiến ca người Vit là chdch premium là "cao cp". Điu này sdn đến sai sót nghiêm trng khi gp tnày trong văn bn hp đồng bo him hoc báo cáo tài chính. Hãy luôn kim tra xem văn bn đang nói vcht lượng sn phm hay vcác khon thanh toán tài chính.

Sai: "Tôi phi trphí cao cp cho bo him" (Khi mun nói vstin đóng bo him hàng tháng).
✅ Đúng: "Tôi phi trphí bo him cho hp đồng này" (I have to pay the insurance premium for this policy).

Vmt ngpháp, premium có thể đóng vai trò là tính từ (đứng trước danh từ để mô tcht lượng) hoc danh từ (chstin phí hoc khon tin thưởng).

Ý nghĩa

Tính từcao cấp

Có chất lượng vượt trội hoặc giá trị cao hơn phiên bản tiêu chuẩn

They offer a premium subscription for ad-free viewing.

Họ cung cấp gói đăng ký cao cấp để xem không quảng cáo.

Danh từphí bảo hiểm

Số tiền phải trả cho một hợp đồng bảo hiểm

The monthly premium for the health plan increased this year.

Phí bảo hiểm hàng tháng cho kế hoạch chăm sóc sức khỏe đã tăng trong năm nay.

Danh từtiền thưởng

Một khoản tiền cộng thêm vào mức giá hoặc số tiền cơ bản như một hình thức khuyến khích hoặc phần thưởng

The company paid a premium to acquire the smaller startup.

Công ty đã trả thêm một khoản tiền thưởng để mua lại công ty khởi nghiệp nhỏ hơn.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error