D
Dicread
HomeDictionaryDdisclaim

disclaim

từ chối / phủ nhận
Ngoại động từ
Quá khứ: disclaimedPhân từ 2: disclaimedV-ing: disclaiming

disclaim mang sc thái trang trng và thường được sdng trong các văn bn pháp lý hoc tuyên bchính thc. Đim mu cht ca tnày là vic tuyên bmt cách công khai rng mình không có quyn li, không chu trách nhim hoc không có mi liên hnào vi mt đối tượng cthể.

Ý nghĩa

Ngoại động từtừ chối
[~ something]

Từ chối công nhận hoặc chấp nhận một quyền lợi, yêu cầu hoặc trách nhiệm pháp lý

The company sought to disclaim all liability for the accident.

Công ty đã tìm cách từ chối mọi trách nhiệm pháp lý đối với vụ tai nạn.

Ngoại động từphủ nhận
[~ something]

Phủ nhận bất kỳ mối liên hệ nào với hoặc kiến thức về một điều gì đó, thường là một người hoặc một ý tưởng

The politician was quick to disclaim any involvement in the scandal.

Vị chính trị gia đã nhanh chóng phủ nhận mọi sự liên quan đến vụ bê bối.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error