D
Dicread
HomeDictionaryTtitle

title

tựa đề、chức danh、quyền sở hữu、danh hiệu
Ngoại động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: titlesQuá khứ: titledPhân từ 2: titledV-ing: titling

Tnày đóng vai trò như mt nhãn dán để xác định danh tính hoc quyn shu. Nó ging như mt du hiu viết tt cho thế gii biết chính xác mt vt được gi là gì hoc ai là người có quyn hp pháp để tuyên bshu vt đó. Có mt strang trng và uy quyn gn lin vi tnày, cho dù đó là mt tước hiu hoàng gia hay mt văn bn chng nhn quyn sdng đất. Trong các môn ththao cnh tranh, ý nghĩa ca nó chuyn tmt nhãn dán sang mt chiếc cúp. Vic giành được mt danh hiu không chỉ đơn thun là tên ca gii thưởng, mà còn là vuy tín và vthế tm thi ca người gii nht trong mt lĩnh vc cthể.

Đếm được khi đề cập đến tên cụ thể của một cuốn sách hoặc một chức danh nghề nghiệp. Không đếm được khi đề cập đến khái niệm pháp lý về quyền sở hữu nói chung.

Ý nghĩa

Danh từtựa đề

Tên của một cuốn sách, bộ phim hoặc một tác phẩm nghệ thuật

"The title of the novel is The Great Gatsby."

Tựa đề của cuốn tiểu thuyết là `The Great Gatsby`.

Danh từchức danh

Một từ hoặc cụm từ chỉ địa vị xã hội hoặc nghề nghiệp của một người

"Her official title is Senior Vice President."

Chức danh chính thức của cô ấy là Phó Chủ tịch Cấp cao.

Danh từquyền sở hữu

Quyền hợp pháp đối với quyền sở hữu tài sản

"The bank holds the title to the house."

Ngân hàng nắm giữ quyền sở hữu ngôi nhà.

Danh từdanh hiệu

Một chức vô địch hoặc giải thưởng giành được trong một cuộc thi

"The team fought hard to win the league title."

Đội bóng đã chiến đấu hết mình để giành danh hiệu vô địch giải đấu.

Ngoại động từđặt tên
[something]

Đặt tên cho một tác phẩm nghệ thuật hoặc một tài liệu

"He decided to title the painting Sunrise."

Anh ấy quyết định đặt tên cho bức tranh là `Sunrise`.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error