D
Dicread
HomeDictionaryMmining

mining

khai thác mỏ / khai thác / làm mỏ
Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: miningsQuá khứ: minedPhân từ 2: minedV-ing: miningSo sánh hơn: more miningSo sánh nhất: most mining

mining trước hết được hiu theo nghĩa đen là hot động khai thác mỏ, tc là quá trình chiết xut các khoáng sn như than, vàng, kim cương tlòng đất. Trong ngcnh này, tnày mang sc thái công nghip, kthut và thường gn lin vi các hot động vt lý quy mô ln.

Tuy nhiên, trong thi đại kthut số, mining được sdng rng rãi vi nghĩa bóng để chvic chiết xut dliu hoc giá trtmt ngun thông tin khng lồ. Ví dụ, data mining (khai thác dliu) là quá trình phân tích các tp dliu ln để tìm ra các mu hoc xu hướngn. Tương tự, trong lĩnh vc tin đin tử, bitcoin mining (khai thác bitcoin) không phi là đào đất mà là quá trình sdng sc mnh máy tính để gii các bài toán phc tp nhm xác thc giao dch và nhn phn thưởng.

Phân bit vi các thut ngtương t

Người hc cn phân bit mining vi extracting. Trong khi extracting là mt thut ngchung cho vic ly mt thgì đó ra khi mt vtrí (như chiết xut tinh du hoc rút mt chiếc răng), thì mining nhn mnh vào mt quá trình có hthng, thường đòi hi công cchuyên dng và nlc bn bỉ để tìm kiếm nhng giá trquý giá bị ẩn giu.

mining: Tp trung vào vic tìm kiếm và thu thp tài nguyên quý (vàng, dliu, tin số).
extracting: Tp trung vào hành động tách ri hoc ly ra mt thành phn cthể.

Lưu ý vcách dùng trong tiếng Vit

Khi dch sang tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà bn nên chn tphù hp để tránh gây hiu lm. Đối vi khoáng sn, hãy dùng "khai thác mỏ" hoc "làm mỏ". Đối vi dliu hoc tin đin tử, hãy dùng "khai thác". Tránh dùng từ "đào" trong các văn bn trang trng khi nói vdliu, vì "đào" mang sc thái quá gn vi nghĩa đen ca vic làm mỏ.

Đúng: "Công ty đang khai thác dliu khách hàng để ci thin dch vụ."
Không nên: "Công ty đang đào dliu khách hàng..." (nghe thiếu chuyên nghip).

Uncountable when referring to the industry or the general activity of extracting minerals. Countable when referring to a specific operation or a particular type of extraction site.

Ý nghĩa

Danh từkhai thác mỏ

Quá trình chiết xuất khoáng sản hoặc các vật liệu địa chất khác từ lòng đất

The region is known for its extensive coal mining.

Vùng này nổi tiếng với hoạt động khai thác than quy mô lớn.

Ngoại động từkhai thác
[~ someone][~ something]

Chiết xuất các khoáng sản quý giá hoặc dữ liệu từ một nguồn nào đó

The company is mining the area for gold.

Công ty đang khai thác vàng trong khu vực này.

Nội động từlàm mỏ

Tham gia vào hoạt động chiết xuất khoáng sản

They have been mining in these mountains for decades.

Họ đã làm mỏ ở những ngọn núi này trong nhiều thập kỷ.

Từ liên quan

Last Updated: July 15, 2026Report an Error