D
Dicread
HomeDictionaryLluggage

luggage

hành lý
Danh từ

luggage được dùng để chchung tt ccác loi vali, túi xách và hòm đựng đồ mà mt người mang theo khi đi du lch. Trong tiếng Anh, tnày mang tính bao quát và tp trung vào công năng cha đồ cho chuyến đi. Phân bit vi các ttương t Mt đim quan trng mà người hc tiếng Anh cn lưu ý là skhác bit gia luggage và baggage. Vcơ bn, hai tnày có thdùng thay thế cho nhau trong hu hết các ngcnh. Tuy nhiên, luggage thường được dùng phbiến hơn trong tiếng Anh-Anh, trong khi baggage li phbiến hơn trong tiếng Anh-Mỹ. Đặc bit, baggage thường được sdng nhiu hơn trong nghĩa bóng để chnhng "gánh nng tâm lý" hoc nhng ámnh tquá khmà mt người mang theo vào mt mi quan hmi. Trong khi đó, luggage hu như chỉ được dùng cho nghĩa đen (đồ đạc vt lý). Ví dnghĩa đen: I left my luggage at the hotel (Tôi để hành lý ti khách sn). Ví dnghĩa bóng: He brings a lot of emotional baggage into the marriage (Anhy mang theo nhiu gánh nng tâm lý vào cuc hôn nhân này). Lưu ý vngpháp luggage là mt danh tkhông đếm được. Đây là li phbiến mà người Vit thường mc phi khi cgng thêm "s" vào cui thoc dùng mo từ "a". Để đếm hành lý, bn phi sdng cm ta piece of luggage hoc two pieces of luggage thay vì nói a luggage hay luggages. I have three luggages I have three pieces of luggage

Ý nghĩa

Danh từhành lý

Các túi, vali và những vật dụng chứa đồ khác mà một người đi du lịch mang theo

"She checked her luggage at the airport counter."

Cô ấy đã ký gửi hành lý tại quầy ở sân bay.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error