entitlement
Ý nghĩa
Quyền hợp pháp để có hoặc làm điều gì đó, thường được cấp bởi luật pháp, hợp đồng hoặc quy định của chính phủ
"The government provides a housing entitlement for low-income families."
Các nhân viên có quyền lợi theo hợp đồng được nghỉ phép năm có lương hai mươi ngày.
Niềm tin rằng bản thân mặc nhiên xứng đáng được hưởng những đặc quyền hoặc sự đối xử đặc biệt, bất kể công trạng hay nỗ lực
"His sense of entitlement was evident when he demanded a private suite at the hotel."
Tâm lý đặc quyền của anh ta lộ rõ khi anh ta yêu cầu một phòng suite riêng dù là thành viên có cấp bậc thấp nhất trong nhóm.
Một chương trình hoặc lợi ích của chính phủ được đảm bảo cho bất kỳ người nào đáp ứng các tiêu chí đủ điều kiện cụ thể
An sinh Xã hội là một khoản trợ cấp liên bang chính cung cấp thu nhập cho những người đã nghỉ hưu.