D
Dicread
HomeDictionaryEentitlement

entitlement

quyền lợi / tâm lý đặc quyền
Danh từ
Số nhiều: entitlements

entitlement là mt tcó hai sc thái ý nghĩa hoàn toàn trái ngược nhau tùy vào ngcnh, điu mà người hc tiếng Anh cn đặc bit lưu ý để tránh gây hiu lm trong giao tiếp.

Sc thái tích cc và pháp lý

Trong ngcnh chính thc, hành chính hoc pháp lut, entitlement mang nghĩa là quyn li hp pháp. Đây là quyn được hưởng mt điu gì đó (như trcp, bo him, hoc quyn li vnhà ở) da trên lut pháp hoc quy định ca mt tchc. Khi dùng vi nghĩa này, tnày mang tính khách quan và trung lp.

Ví dụ: housing entitlement (quyn li vnhà ở).

Sc thái tiêu cc và tâm lý

Ngược li, trong ngcnh tâm lý hc hoc giao tiếp xã hi, entitlement (thường dùng trong cm sense of entitlement) mô tmt tâm lý đặc quyn. Đây là thái độ tcao, tin rng mình mc nhiên xng đáng được đối xử đặc bit, được ưu tiên hoc nhn được nhng li ích mà không cn phi nlc hay xng đáng vi điu đó. Trong trường hp này, tnày mang hàm ý chtrích và tiêu cc.

Ví dụ: a sense of entitlement (tâm lý đặc quyn).

Phân bit vi các ttương t

Người hc cn phân bit rõ entitlement vi right (quyn). Trong khi right là mt khái nim rng vquyn cơ bn ca con người (ví dụ: quyn tdo ngôn lun), thì entitlement thường gn lin vi nhng li ích cthể, có thể định lượng được hoc được quy định bi mt hthng qun lý.

Mt sai lm phbiến là dch entitlement mt cách máy móc là "quyn" trong mi trường hp. Nếu bn nói mt người có entitlement trong mt cuc tranh lun vtính cách, bn không hkhen hcó quyn li, mà đang ám chhlà kkiêu ngo và đòi hi quá đáng.

Ý nghĩa

Danh từquyền lợi

Quyền hợp pháp để có hoặc làm một điều gì đó

The government provides a housing entitlement for low-income families.

Chính phủ cung cấp quyền lợi về nhà ở cho các gia đình có thu nhập thấp.

Danh từtâm lý đặc quyền

Niềm tin rằng một người xứng đáng được hưởng những đặc quyền hoặc sự đối xử đặc biệt mà không cần phải nỗ lực đạt được

His sense of entitlement was evident when he demanded a private suite at the hotel.

Tâm lý đặc quyền của anh ta lộ rõ khi anh ta yêu cầu một phòng suite riêng tại khách sạn.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error