D
Dicread
HomeDictionaryMmaintain

maintain

bảo trì / duy trì / khẳng định / nuôi dưỡng
Ngoại động từ
Quá khứ: maintainedPhân từ 2: maintainedV-ing: maintaining

maintain là mt động từ đa nghĩa, thường gây nhm ln cho người hc tiếng Vit vì tùy vào ngcnh mà nó có thdch là "duy trì", "bo trì" hoc "khng định".

Skhác bit vngnghĩa

Khi nói vvt cht hoc hthng, maintain mang nghĩa là chăm sóc, sa cha định kỳ để ngăn chn hư hng. Điu này khác vi repair (sa cha khi đã hng). Ví dụ: maintain the equipment (bo trì thiết bị) nhm mc đích gicho máy móc hot động tt, trong khi repair the equipment là sa mt cái máy đã bhng.

Trong ngcnh trng thái hoc tiêu chun, maintain có nghĩa là gicho mt điu gì đó không thay đổi hoc không bgim sút. Nó tương đồng vi keep nhưng mang sc thái trang trng hơn và thường đòi hi mt nlc có ý thc. Ví dụ: maintain a high standard of living (duy trì mc sng cao).

Mt đim đặc bit mà người hc cn lưu ý là khi maintain được dùng trong giao tiếp hoc tranh lun, nó không còn nghĩa là "giữ" mà chuyn sang nghĩa là "khng định" hoc "ququyết" mt điu gì đó là đúng, bt chp snghi ngca người khác. Ví dụ: He maintained his innocence (Anhy khng định mình vô ti).

Lưu ý vcách dùng và kết hp t

Vtài chính: Khi đi vi đối tượng là con người hoc gia đình, maintain có nghĩa là chu cp hoc nuôi dưỡng vmt tài chính. Ví dụ: maintain a family (nuôi mt gia đình).
Vtc độ/mc độ: Thường dùng để mô tvic givng mt nhp độ nht định. Ví dụ: maintain a steady pace (duy trì tc độ ổn định).

Phân bit vi các ttương t

maintain vs preserve: Trong khi maintain tp trung vào vic gicho thgì đó tiếp tc hot động hoc tn titrng thái hin ti, thì preserve li nhn mnh vào vic bo tn, gicho thgì đó không bbiến cht hoc bphá hy (thường dùng cho di tích, thiên nhiên hoc thc phm).
maintain vs sustain: sustain thường mang nghĩa chu đựng hoc cung cp đủ ngun lc để duy trì ssng/hot động trong thi gian dài, trong khi maintain thiên vvic qun lý và givng tiêu chun.

Ý nghĩa

Ngoại động từbảo trì
[~ something]

Giữ cho thứ gì đó ở trong tình trạng tốt bằng cách kiểm tra hoặc sửa chữa thường xuyên

The company spends thousands of dollars to maintain the machinery.

Công ty chi hàng ngàn đô la để bảo trì máy móc.

Ngoại động từduy trì
[~ something]

Tiếp tục có hoặc giữ một trạng thái, chất lượng hoặc điều kiện cụ thể trong một khoảng thời gian

It is difficult to maintain a healthy diet while traveling.

Thật khó để duy trì một chế độ ăn uống lành mạnh khi đang đi du lịch.

Ngoại động từkhẳng định
[~ something]

Xác nhận hoặc tuyên bố mạnh mẽ rằng điều gì đó là đúng, đặc biệt là khi những người khác không đồng ý

The defendant continued to maintain his innocence throughout the trial.

Bị cáo tiếp tục khẳng định sự vô tội của mình trong suốt phiên tòa.

Ngoại động từnuôi dưỡng
[~ someone]

Cung cấp số tiền cần thiết cho chi phí sinh hoạt của một người hoặc một gia đình

He earned enough money to maintain his entire extended family.

Anh ấy kiếm đủ tiền để nuôi dưỡng toàn bộ đại gia đình của mình.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error