D
Dicread
HomeDictionaryAallegation

allegation

cáo buộc
[C] Đếm được
Số nhiều: allegations

allegation mang sc thái là mt li khng định vmt hành vi sai trái hoc bt hp pháp nhưng chưa được chng minh hoc xác thc bi cơ quan có thm quyn. Đim mu cht ca tnày là tính cht "chưa xác thc", thường được dùng trong bi cnh pháp lý, chính trhoc báo chí để tránh kết lun vi vàng trước khi có phán quyết cui cùng.

Used when referring to individual specific charges, such as three separate allegations of misconduct.

Ý nghĩa

Danh từcáo buộc

Một lời khẳng định rằng ai đó đã làm điều gì đó sai trái hoặc bất hợp pháp, thường là khi chưa có bằng chứng

The company denied the allegation of fraud.

Công ty đã phủ nhận cáo buộc gian lận.

Từ liên quan

Last Updated: May 26, 2026Report an Error