D
Dicread
HomeDictionaryDdisaster

disaster

thảm họa / thất bại thảm hại
[C/U] Cả hai
Số nhiều: disasters

disaster mang sc thái biu đạt stàn phá hoc tht bimc độ cc knghiêm trng. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "thm ha", nhưng tùy vào ngcnh mà nó có thmang nghĩa đen hoc nghĩa bóng. Khi dùng vi nghĩa đen, nó chnhng skin thiên tai hoc tai nn gây thit hi ln vngười và tài sn. Khi dùng vi nghĩa bóng, nó mô tmt tình hung tht bi hoàn toàn, không thcu vãn được.

Countable when referring to a specific catastrophic event like a hurricane. Uncountable when describing a general state of ruin or chaos.

Ý nghĩa

Danh từthảm họa

Một sự kiện bất ngờ gây ra thiệt hại lớn hoặc tổn thất về người

The earthquake was a total disaster for the city.

Trận động đất là một thảm họa toàn diện đối với thành phố.

Danh từthất bại thảm hại

Một sự thất bại hoàn toàn hoặc một sự kiện không thành công

The dinner party was a disaster because the food was burnt.

Bữa tiệc tối là một sự thất bại thảm hại vì thức ăn bị cháy.

Từ liên quan

Last Updated: May 25, 2026Report an Error