D
Dicread
HomeDictionaryDdefendant

defendant

bị cáo、bị đơn
[C] Đếm được
Số nhiều: defendants

Thut ngnày mang sc nng pháp lý ln và ngay lp tc đặt đối tượng vào vthế dbtn thương hoc đối lp. Nó chuyn đổi mt cá nhân tmt công dân bình thường trthành mt bên chính thc trong quá trình ttng, to ra mt sphân chia rch ròi gia bên buc ti và bên bbuc ti. Trong môi trường tòa án, tdefendant gi lên cm giác căng thng và bgiám sát cht chẽ. Trong khi mt nghi phm là người đang bị điu tra, thì bcáo là người mà sphn pháp lý đang được thm phán hoc bi thm đoàn trc tiếp quyết định, chuyn bi cnh tgiai đon điu tra sang giai đon xét xử.

Dùng để chỉ bất kỳ cá nhân hoặc công ty nào xuất hiện trước tòa để trả lời một yêu cầu pháp lý.

Ý nghĩa

Danh từbị cáo, bị đơn

Người hoặc tổ chức bị buộc tội hình sự hoặc bị kiện trong một vụ kiện dân sự

"The defendant denied all allegations during the trial."

Bị cáo đã phủ nhận mọi cáo buộc trong suốt phiên tòa.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error