D
Dicread
HomeDictionaryDdefendant

defendant

bị cáo
[C] Đếm được
Số nhiều: defendants

Thut ngnày mang sc nng pháp lý ln và ngay lp tc đặt mt người vào vthế dbtn thương hoc đối lp. Nó biến mt cá nhân tmt công dân bình thường trthành mt bên chính thc trong quy trình tư pháp, to ra mt sphân chia rõ rt gia bên buc ti và bên bbuc ti.

Trong bi cnh tòa án, tnày gi lên cm giác căng thng và bgiám sát cht chẽ. Trong khi mt nghi phm là người đang bị điu tra, thì mt defendant (bcáo) là người mà sphn pháp lý đang được thm phán hoc bi thm đoàn chủ động quyết định, chuyn đổi bi cnh tgiai đon điu tra sang giai đon xét xử.

Used to refer to any individual or company appearing in court to answer a legal claim.

Ý nghĩa

Danh từbị cáo

Một cá nhân hoặc tổ chức bị buộc tội hình sự hoặc bị kiện trong một vụ kiện dân sự

The defendant denied all allegations during the trial.

Bị cáo đã phủ nhận mọi cáo buộc trong suốt phiên tòa.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error