D
Dicread
HomeDictionaryIinsurance

insurance

bảo hiểm
[C/U] Cả hai
Số nhiều: insurancesQuá khứ: nullPhân từ 2: nullV-ing: nullSo sánh hơn: nullSo sánh nhất: null

Thut ngnày gn lin vi khái nim vmng lưới an toàn và gim thiu ri ro. Nó mang li cm giác an tâm và schun bchu đáo, biến nhng mi đe da khó lường trong tương lai thành mt khon chi phí hng tháng có thdtính được. Dù thường được xem là mt thtc hành chính bt buc, nhưng giá trcm xúc ca tnày nmsbình yên trong tâm hn. Xét theo nghĩa không liên quan đến tài chính, tnày được dùng để mô tbt kkế hoch dphòng hoc bin pháp bo vnào. Khi mt người chun bphương án dphòng cho mt tht bi, họ đang to ra mt hthng btrợ để đảm bo thành công bt kkết quchính ban đầu ra sao.

Không đếm được khi đề cập đến ngành công nghiệp bảo hiểm nói chung hoặc khái niệm bảo vệ. Đếm được khi đề cập đến các loại hợp đồng bảo hiểm cụ thể, chẳng hạn như khi một doanh nghiệp có nhiều gói bảo hiểm khác nhau.

Ý nghĩa

Danh từbảo hiểm
[someone][something]

Hợp đồng văn bản cung cấp sự bảo vệ tài chính trước một tổn thất hoặc rủi ro cụ thể

"The company provides health insurance for all employees."

Công ty cung cấp bảo hiểm sức khỏe cho tất cả nhân viên.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error