D
Dicread
HomeDictionaryRrefute

refute

bác bỏ
Ngoại động từ
Quá khứ: refutedPhân từ 2: refutedV-ing: refuting

refute mang nghĩa là chng minh mt điu gì đó là sai. Đim mu cht ca tnày là shin din ca bng chng hoc lp lun logic để bác bmt tuyên bố, lý thuyết hoc li cáo buc. Khi bn refute mt điu gì đó, bn không chỉ đơn thun nói rng nó sai, mà bn cung cp lý lẽ để cho thy ti sao nó sai. Phân bit vi các ttương t Người hc tiếng Anh thường nhm ln refute vi deny. Tuy nhiên, hai tnày có skhác bit rt ln vbn cht: deny: Chỉ đơn gin là phnhn, nói rng điu gì đó không đúng hoc mình không làm điu đó. Vic phnhn không đòi hi phi có bng chng. Ví dụ: "Anh ta phnhn (deny) vic ly trm tin" (có thanh ta nói di hoc nói tht, nhưng không có bng chng đi kèm trong hành động nói). refute: Là hành động bác bda trên stht. Bn phi đưa ra bng chng để chng minh đối phương sai. Ví dụ: "Lut sư đã bác bỏ (refute) li cáo buc bng cách đưa ra video ghi hình" (có bng chng cthể để chng minh li cáo buc là sai). Mt tkhác là rebut, thường được dùng trong bi cnh tranh lun hoc pháp lý. Trong khi refute nhn mnh vào kết qulà đã chng minh được cái sai, thì rebut nhn mnh vào quá trình đưa ra lp lun đối lp để phn bác li. Lưu ý vcách dùng refute thường được dùng trong các văn bn hc thut, báo chí hoc trong tòa án, nơi mà tính xác thc và logic được đặt lên hàng đầu. Tránh dùng refute khi bn chmun nói "không" hoc phnhn mt cách cm tính mà không có căn cứ. Đúng: The evidence refutes the theory (Bng chng bác blý thuyết này). Sai: He refuted that he was tired (Anhy bác brng mình mt) -> Trong trường hp này, hãy dùng deny vì cm giác mt mi là chquan, không thdùng bng chng logic để "bác bỏ".

Ý nghĩa

Ngoại động từbác bỏ
[~ something]

Chứng minh một tuyên bố, lý thuyết hoặc lời cáo buộc là sai hoặc không đúng bằng cách sử dụng bằng chứng hoặc lập luận logic

"The lawyer presented new evidence to refute the witness's testimony."

Luật sư đã trình bày bằng chứng mới để bác bỏ lời khai của nhân chứng.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error