D
Dicread
HomeDictionaryFflood

flood

lũ lụt / làm ngập / tràn ngập / tràn ra
Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: floodsQuá khứ: floodedPhân từ 2: floodedV-ing: flooding

flood mang nghĩa cơ bn là stràn ngp ca nước, nhưng trong tiếng Anh, tnày được sdng linh hot cho cnghĩa đen và nghĩa bóng. Khi dùng vi nghĩa đen, nó mô tmt lượng nước ln bao phmt khu vc vn không thường xuyên có nước, như mt trn lũ lt thiên tai hoc scvỡ đườngng làm ngp nhà. Khi dùng vi nghĩa bóng, flood din tmt slượng cc ln ca mt thgì đó ập đến cùng mt lúc, to ra cm giác bchoáng ngp hoc không thkim soát được.

Skhác bit vsc thái

Trong tiếng Vit, chúng ta thường phân bit rõ gia "lũ lt" (thiên tai) và "tràn ngp" (nghĩa bóng). Tuy nhiên, trong tiếng Anh, flood bao hàm tt ccác trng thái này. Cn lưu ý skhác bit gia flood và overflow:

flood nhn mnh vào kết qulà mt khu vc bbao phbi nước hoc mt lượng ln svt (ví dụ: a flood of emails - mt lot email tràn ngp).
overflow nhn mnh vào hành động nước chy tràn ra khi mép ca vt cha vì quá đầy (ví dụ: the sink overflowed - bn ra btràn ra ngoài).

Các li thường gp và lưu ý sdng

Người hc tiếng Vit dnhm ln khi dch các cm tmang tínhn dụ. Thay vì dch cng nhc là "lũ lt", hãy sdng các tnhư "tràn ngp", "dn dp" hoc "đổ xô vào" để tnhiên hơn trong tiếng Vit.

Sai: A flood of complaints -> Mt trn lũ lt nhng li phàn nàn.
✅ Đúng: A flood of complaints -> Tràn ngp nhng li phàn nàn.

Sai: Flood the market -> Lũ lt thtrường.
✅ Đúng: Flood the market -> Tung ra thtrường vi slượng áp đảo.

Vmt ngpháp, flood va là danh tva là động từ. Khi là động từ, nó thường đi kèm vi tân nglà khu vc bngp hoc đối tượng bchoáng ngp bi mt điu gì đó.

Countable when referring to a specific event of inundation (three major floods). Uncountable when referring to the general phenomenon of water covering land.

Ý nghĩa

Danh từlũ lụt

Sự tràn nước làm ngập đất đai

The river burst its banks and caused a massive flood.

Con sông vỡ bờ và gây ra một trận lũ lụt lớn.

Ngoại động từlàm ngập
[~ something][~ something]

Phủ một khu vực bằng một lượng nước lớn

The broken pipe flooded the entire basement.

Đường ống bị vỡ đã làm ngập toàn bộ tầng hầm.

Ngoại động từtràn ngập
[~ someone][~ something]

Lấp đầy một không gian hoặc tâm trí một người bằng một số lượng áp đảo của cái gì đó

The company was flooded with complaints after the outage.

Công ty bị tràn ngập những lời phàn nàn sau sự cố mất điện.

Nội động từtràn ra

Chảy tràn qua mép của một vật chứa hoặc bờ sông

The bathtub began to flood the bathroom floor.

Bồn tắm bắt đầu tràn ra sàn phòng tắm.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error