D
Dicread
HomeDictionaryDdeductible

deductible

có thể khấu trừ / mức miễn thường
Danh từTính từ

deductible là mt thut ngchuyên dng thường xut hin trong lĩnh vc tài chính, thuế và bo him. Tùy vào ngcnh, tnày mang hai sc thái ý nghĩa hoàn toàn khác nhau mà người hc cn phân bit rõ để tránh nhm ln. Sc thái trong thuế và tài chính Trong bi cnh thuế, deductible đóng vai trò là mt tính từ, chnhng khon chi phí được phép trra khi tng thu nhp trước khi tính thuế. Điu này giúp gim stin thuế mà mt cá nhân hoc doanh nghip phi np. Ví dụ, các chi phí vn hành doanh nghip thường là tax-deductible (có thkhu trthuế). Sc thái trong bo him Trong lĩnh vc bo him, deductible thường được dùng như mt danh từ, chỉ "mc min thường" hoc "mc tchi trả". Đây là stin cố định mà người mua bo him phi tthanh toán trước khi công ty bo him bt đầu chi trcho các tn tht. Mc deductible càng cao thì phí bo him hàng tháng thường càng thp và ngược li. Lưu ý vcách dùng Người Vit dnhm ln deductible vi discount (gim giá). Trong khi discount là vic gim giá bán ca mt sn phm, thì deductible là vic trừ đi mt khon tin tmt tng sln hơn vì lý do pháp lý hoc theo tha thun hp đồng. Đúng: The business expenses are tax-deductible. (Các chi phí kinh doanh được khu trthuế.) Đúng: I have a five hundred dollar deductible on my car insurance. (Tôi có mc min thường năm trăm đô la cho bo him xe hơi ca mình.)

Ý nghĩa

Danh từcó thể khấu trừ

Có khả năng được trừ ra khỏi tổng số tiền, thường nhằm mục đích giảm thu nhập chịu thuế

"The policy has a five hundred dollar deductible for windshield repairs."

Công ty cho phép khấu trừ một vài khoản chi phí kinh doanh.

Tính từmức miễn thường

Số tiền cụ thể mà người được bảo hiểm phải tự chi trả trước khi công ty bảo hiểm bắt đầu thanh toán cho một yêu cầu bồi thường

"Many business expenses are tax deductible if they are necessary for operations."

Hợp đồng bảo hiểm có mức miễn thường năm trăm đô la cho việc sửa chữa kính chắn gió.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error