D
Dicread
HomeDictionaryAassist

assist

hỗ trợ / giúp đỡ
Ngoại động từNội động từ
Số nhiều: assistsQuá khứ: assistedPhân từ 2: assistedV-ing: assisting

assist mang sc thái trang trng hơn so vi help. Trong khi help là mt tphbiến, dùng trong mi tình hung từ đời thường đến chuyên nghip, thì assist thường được sdng trong bi cnh công vic, y tế, pháp lý hoc các tình hung chính thc. Vmt ngnghĩa, assist thường hàm ý vic cung cp shtrcho mt người khác đang đóng vai trò chủ đạo trong mt hot động nào đó, thay vì trc tiếp thc hin toàn bcông vic.

Ý nghĩa

Ngoại động từhỗ trợ
[~ someone][doing ~]

Cung cấp sự giúp đỡ hoặc hỗ trợ cho ai đó để đạt được một mục tiêu

The nurse assisted the doctor during the surgery.

Y tá đã hỗ trợ bác sĩ trong suốt ca phẫu thuật.

Nội động từgiúp đỡ

Cung cấp sự giúp đỡ hoặc hỗ trợ một cách tổng quát

He was happy to assist wherever needed.

Anh ấy rất vui lòng giúp đỡ bất cứ nơi nào cần thiết.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error