D
Dicread
HomeDictionarySsynergy

synergy

sự hiệp lực
Danh từ
Số nhiều: synergies

synergy mô tmt trng thái mà khi hai hoc nhiu yếu tkết hp li, chúng to ra mt kết qumnh mhơn, hiu quhơn so vi vic cng đơn thun các kết quriêng lẻ. Trong tiếng Vit, khái nim này thường được hiu là "hiung cng hưởng" hoc "ship lc", nơi giá trtng thln hơn tng các thành phn cng li (1+1 > 2). Sc thái sdng trong các lĩnh vc Trong môi trường kinh doanh và qun trị, synergy thường được dùng để nói vli ích ca vic sáp nhp công ty hoc hp tác chiến lược. Khi hai doanh nghip có thế mnh btrcho nhau, hto ra synergy để gim chi phí hoc tăng doanh thu mà mt công ty đơn lkhông thể đạt được. Ví dụ: corporate synergy (ship lc doanh nghip). Trong y hc và hóa hc, tnày mang nghĩa kthut hơn, chtác động hip đồng ca các loi thuc hoc cht hóa hc. Khi hai loi thuc cùng hot động, chúng không chcng dn tác dng mà còn làm tăng cường hiu quca nhau mt cách đáng kể. Phân bit vi các ttương t Cn phân bit synergy vi cooperation (shp tác) hoc collaboration (scng tác). Trong khi cooperation và collaboration chỉ đơn thun là hành động làm vic cùng nhau để đạt mc tiêu, thì synergy nhn mnh vào kết quvượt tri, mang tính đột phá được to ra tskết hp đó. Dùng synergy khi chmun nói hai người làm vic cùng nhau mt cách hòa thun. Dùng synergy khi mun nhn mnh rng skết hp gia hai người đã to ra mt ý tưởng thiên tài mà không ai trong shcó thnghĩ ra mt mình. Lưu ý vngpháp synergy là mt danh tkhông đếm được trong hu hết các ngcnh thông thường, mô tmt hin tượng hoc trng thái.

Ý nghĩa

Danh từsự hiệp lực

Sự tương tác hoặc hợp tác giữa hai hoặc nhiều tổ chức, chất hoặc các tác nhân khác để tạo ra một hiệu ứng kết hợp lớn hơn tổng các hiệu ứng riêng lẻ của chúng

"The merger of the two companies created a powerful synergy that dominated the market."

Việc sáp nhập hai công ty đã tạo ra một sự hiệp lực mạnh mẽ giúp chi phối thị trường.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error