D
Dicread
HomeDictionaryIinstrumental

instrumental

góp phần quan trọng / nhạc cụ
Tính từ

instrumental là mt từ đa nghĩa, thường gây nhm ln cho người hc tiếng Anh vì nó không chliên quan đến âm nhc mà còn mang nghĩa bóng vvai trò trong mt quá trình.

Ý nghĩa

Tính từgóp phần quan trọng

Đóng vai trò là một phương tiện then chốt để đạt được một mục tiêu nào đó

Her support was instrumental in my success.

Sự hỗ trợ của cô ấy đã góp phần quan trọng vào thành công của tôi.

Tính từnhạc cụ

Thuộc về hoặc liên quan đến các nhạc cụ

The song features a purely instrumental bridge.

Bài hát có một đoạn chuyển tiếp thuần nhạc cụ.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error