D
Dicread
HomeDictionaryHhelpful

helpful

có ích
Tính từ
So sánh hơn: more helpfulSo sánh nhất: most helpful

helpful thường được dùng để mô tmt người sn lòng giúp đỡ hoc mt vt, mt li khuyên mang li giá trthc tế, giúp gii quyết vn đề mt cách hiu quả. Trong tiếng Vit, tnày có thdch linh hot là "có ích", "hu ích" hoc "nhit tình" tùy vào đối tượng được nhc đến. Khi nói vcon người, helpful không chỉ đơn thun là hành động giúp đỡ mà còn hàm ý thái độ tích cc, sn lòng htrngười khác.

Phân bit vi các ttương đồng

Người hc cn phân bit helpful vi useful. Mc dù chai đều có thdch là "có ích", nhưng useful thường dùng cho công cụ, vt dng hoc thông tin có giá trsdng cao (mang tính chc năng), trong khi helpful nhn mnh vào shtrợ để đạt được mc đích hoc làm gim khó khăn (mang tính htrợ).

useful: Mt chiếc dao đa năng là useful vì nó có nhiu công dng.
helpful: Mt li khuyên tchuyên gia là helpful vì nó giúp bn tìm ra gii pháp cho vn đề.

Lưu ý vngcnh sdng

Trong môi trường chuyên nghip hoc dch vkhách hàng, helpful là mt tính tmang sc thái khen ngi cao. Khi mô tmt nhân viên là helpful, bn đang khng định hkhông chlàm đúng nhim vmà còn chủ động htrkhách hàng mt cách tn tâm.

Đúng: The staff was very helpful during the check-in process. (Nhân viên đã htrrt nhit tình trong quá trình làm thtc nhn phòng.)
Sai: Sdng useful để mô ttính cách con người trong ngcnh này skhiến câu văn trnên kquc và thiếu tnhiên.

Vmt ngpháp, helpful là mt tính tmô tả đặc đim, có thể đứng sau động tni như be hoc đứng trước danh từ để bnghĩa.

Ý nghĩa

Tính từcó ích

Cung cấp sự hỗ trợ hữu ích hoặc mang lại lợi ích cho một quá trình

The staff were very helpful during the check-in process.

Nhân viên đã hỗ trợ rất nhiệt tình trong quá trình làm thủ tục nhận phòng.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error